Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bảng chi tiết giá đất đính chính và đất phi nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bất động sản|Nhà đất|đất nền|căn hộ Bảng chi tiết giá đất đính chính và đất phi nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất

NEWS SAIGON - Trang tin Bất động sản

Bảng chi tiết giá đất đính chính và đất phi nông nghiệp tỉnh Thanh Hóa

7/13/18
Bảng 3.
CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở ĐÍNH CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1.000đ/m2
STT
Tên đường, khu vực
Giá đất theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND
Giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015- 2019
Đất ở
Đất SXKD
Đất TM, DV
Đất ở
Thị xã Sầm Sơn




I
Xã Qung Cư




11.3
Đường Bùi Thị Xuân: Từ Ngô Quyền - Nguyễn Du (ngõ ông Vị)
500
275
300
500
11.4
Đường Bùi Thị Xuân: Từ Nguyễn Du-Ngõ Nhà Khanh Loan (T.Hng)
800
440
480
800
11.5
Đường Bùi Thị Xuân: Ngõ Khanh Loan- Thanh Niên (TN cải dịch)
1.200
660
720
1.200
11.6
Đường Bùi Thị Xuân: đường Thanh Niên cải dịch- Thanh Niên cũ
1.200
660
720
1.200
II
Xã Quảng Minh




5.2
Đường 4B : Từ giáp xã Quảng Vinh đến giáp xã Quảng Hùng
1.200
660
720
1200
Thị xã Bỉm Sơn




2
Phường Ngọc Trạo




2.19
Đường Trn Bình Trọng: từ sau Lô 1 đường Tô Vĩnh Diện (thửa 23 tờ bản đồ số 83) đến thửa số 66 tờ bản đồ số 90, khu phố 6.
1.500
975
1.050
1.500
2.23
Đường Mai Hắc Đế: từ sau Lô 1 đường Võ Thị Sáu (thửa 32 tờ bản đồ số 91) đến đường Trần Bình Trọng (thửa 32 tờ bản đồ số 82)
1.500
975
1.050
1.500
2.24
Đường Nguyễn Thái Học đoạn từ đường Cù Chính Lan (tha 95 tờ 91) đến thửa 102 tờ bản đồ số 91
1.800
1.170
1.260
1.800
2.64
Đường khu dân cư khu phố 3: Từ thửa 9, tờ bản đồ 97 đến thửa 1 tờ bản đồ 89
1.000
650
700
1.000
2.65
Đường Đoàn Kết từ đường Cù Chính Lan (thửa 155 tờ bản đồ 91) về phía Tây đến tha 63 tờ bản đồ 91, khu phố 3
1.800
1.170
1.260
1.800
Huyện Đông Sơn





Đường Quốc lộ 45





Thị trấn Rừng Thông




1.4
Đường QL45 từ giáp khối 2 (giáp hộ ông Vân)-Nhà văn hóa khối 1
4.000
2.680
2.800
4.000
1.5
Đường QL 45 từ Nhà văn hóa khối 1 - giáp khối phố Toàn Tân
3.500
2.345
2.450
3.500
1.7
Đường QL45 từ giáp khối 1 - giáp xã Đông Tiến
3.000
1.650
2.100
3.000

Xã Đông Tiến




1.8
Đường QL45 giáp thị trấn Rừng Thông - Cống sông nhà
2.800
1.540
1.960
2.800
2.4
Đoạn QL45 cũ (Thị trấn rừng thông - Hiệp Khởi) ;
1.000
550
600
1.000

Đường Quốc lộ 47





Thị trấn Rừng Thông




2.2
Đường QL47 từ ngã ba giáp nhà ông Sang- chợ huyện (hộ Thương Đảm)
6.700
4.489
4.690
6.700
2.4
Hùng;
6.700
3.685
4.690
6.700
2.5
Đường QL 47 từ giáp nhà bà Nhp, ông Hùng - hộ ông Hùng Hiền
4.000
2.200
2.800
3.000
2.6
Đường QL 47 mới từ Đông Tân đến - Đông Anh;
3.500
1.925
2.450
3.500

Xã Đông Anh




2.7
QL47 mi từ thị trấn Rừng Thông - nhà ông Sử;
3.000
1.650
2.100
3.000

Xã Đông Minh




2.9
QL47 mới t Đông Anh - Đông Khê;
3.000
1.650
2.100
3.000

Giá đất các xã





Thị trấn Rừng Thông




1.9
Dọc kênh Bắc từ thị trấn - Đông Tân
2.500
1.675
1.750
2.500
1.10
Các đường ngõ, ngách còn lại của các khối phố 1,2,3,4,5,6
1.500
1.005
1.050
1.500
2.2
Đường xã từ Đông Anh - Cống qukênh Bắc (Đại Đồng);
900
495
540
900
2.4
Đoạn QL45 cũ (QL45 - Đông Tiến);
1.000
550
600
1.000
2.11
Ngõ phố còn lại của phố Toàn Tân, Đại Đồng
250
138
150
250
4.2
Đường Thị trấn - Đông Thịnh;Đường vào trường PTTH Đông Sơn; Đường vào khu cổ cò Nhuệ sâm
2.000
1.100
1.200
2.000
4.3
Đườnbờ sông Kênh Bắc - QL45;
1.000
550
600
1.000
4,4
Đường trục chính Phố nhuệ Sâm, Phúc Hậu, Cáo Thôn, Xuân Lưu
700
385

700
4.5
Lưu
300
165

300
Huyện Hoằng Hóa





Đường Quốc lộ 10




1.2.13
Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A mới đến hết địa phận xã Hoằng Minh (tiếp giáp xã Hoằng Anh)
3.200
1.760
1920
3.200

Xã Hong Đạt




21.3.5
Từ ĐH-HH.17 đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên)
400
220
240
400
21.3.8
Các đường Từ ĐH-HH.17 đến thôn Hạ Vũ 1
300
165
180
300
21.3.9
Các đường Từ ĐH-HH.17 đến thôn Hạ Vũ 2
300
165
180
300
21.3.10
Các đường Từ ĐH-HH.17 đến thôn Tam Nguyên
300
165
180
300

Xã Hoằng Phụ




42.2.1
Từ ĐH-HH.22 (ngã 3 nhà ông Tường thôn Sao Vàng) đến tiếp giáp xã H.Đông.
700
385
420
700
Huyện Triệu Sơn





Thị trấn Triu Sơn




1.6
Đoạn từ hộ ông Khánh đến hộ ông Chấn từ thửa 325,329 đến thửa 176, 229 tờ bản đồ số 34.
500
325
350
500
Huyện Thọ Xuân





Xã Xuân Sơn





Các trục đường giao thông chính




14.1.2
Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440, 439, 560, 559, 654, 638, 818, 826, 824, 887 đến bờ đê sông nhà Lê
800
440
480
800
Huyện Ngọc Lặc





Thị trấn Ngọc Lặc




1.72
Đoạn từ cổng Bệnh viện Đa khoa khu vực Ngọc Lặc vào khu dân cư Bệnh viện đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết
1.400
910
980
1.400
HuyNhư Thanh





Xã Hi Long




21.1.1
Từ Bưu điện Văn hoá xã (trừ lô giáp với QL 45) đến hộ ông Kỳ (thôn Hải Tân).



600
21.1.2
Từ ngã bông Kỳ (thôn hải Tân) đến Cống S
600
330
360
500
21.1.3
Từ hết đất ông Nguyn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Đồng Long đến tiếp giáp cầu Đồng Long
500
275
300
250
21.1.4
Từ đất ông Nho đến Cổng chào thôn Đồng Hải
250
138
150
1.000
21.2.1
Dọc hai bên tuyến đường ngang từ QL 45 đi vào nhà văn hóa thôn Hi Thanh đoạn từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng đến hết đất hộ Vũ Thị Sáu thôn Hi Thanh.



400
21.2.2
Dọc hai bên đường Hi Thanh đi Hi Tân từ giáp đất Nguyễn Văn Hải đến hết đất Lê Danh Trung và dọc hai bên tuyến đường từ giáp đt Nguyễn Phú Long thôn Hải Tân đến hết đất Lê Phú Lự thôn Hải Xuân
400
220
240
300
21.3.1
Khu tái định cư xã Hải Long thực hiện khu du lịch Bến En



150
Huyện Lang Chánh





Thị trấn Lang Chánh




2.3
Đoạn từ nhà Long The đến nhà ông Khảm Tần (Thị trấn)
3.500
2.345
2.450
3.500
Bảng 4.
GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PNN KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI CÁC KHU CÔNG NGHIỆP
(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1.000đ/m2
STT
Tên Khu công nghiệp
Giá đất theo Quyết đnh số 4545/2014/ QĐ-UBND
Giá đt điều chỉnh thời kỳ 2015-2019
I
KCN Tây Bắc Ga


1
Đường có bề rộng lòng đường từ 21m-30m
5.200
2.600
2
Đường có bề rộng lòng đường từ 14m-15m
4.550
2.200
3
Các đường còn lại có bề rộng lòng đường 7,5m
3.900
1.950
II
Khu công nghiệp Lễ Môn
1.650
1.650
III
Khu công nghiệp Hoàng Long


1
Khu vực xã Hoằng Long


1.1
Từ Quốc Iộ 1A đến đầu đường Cán Cờ
1.925
1.100
1.2
Từ ngã 4 đu đường Cán Cờ qua khu đt thuê của ông Thng đến hết địa phận xã Hoằng Long
1.760
1.000
1.3
Đường còn lại trong KCN
1.375
800
2
Khu vực xã Hong Anh



Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Long đến tiếp giáp Quốc lộ 10
1.375
800
3
Khu vực phường Tào Xuyên


3.1
Từ cống chui đường sắt Bắc Nam đến nhà ông Cần (Nghĩa
1.755
800
3.2
Đường còn lại trong KCN
1.625
800
4
Khu công nghiệp Hoàng Long FLC

500
A
Các Khu công nghiệp và Khu kinh tế Nghi Sơn


I
Khu công nghiệp Bm Sơn

500
II
KCN Lam Sơn - Sao Vàng

300
III
KCN Thạch Quảng, huyện Thạch Thành

150
VI
Các KCN tại KKT Nghi Sơn


1
Khu công nghiệp số 1

500
2
Khu công nghiệp số 2

500
3
Khu công nghiệp số 3

200
4
Khu công nghiệp số 4

200
5
Khu công nghiệp số 5

200
6
Khu công nghiệp số 6

300
7
Khu công nghiệp Luyện kim

300
Vll
Khu công nghiệp Bãi Trành

150
VIII
Khu công nghiệp Ngọc Lặc

150










  • http://www.newssaigon.net/2018/07/bang-chi-tiet-gia-dat-dinh-chinh-va-dat-phi-nong-nghiep-tinh-thanh-hoa.html
Hy vọng bài viết đã đem lại thông tin hữu ích cho Quý vị! Hãy LIKE nếu bài viết đầy đủ thông tin!

Blog đang xây dựng - Mong nhận được sự chia sẻ từ cộng đồng

giới thiệu bởi news saigon