Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bảng chi tiết giá đất điều chỉnh tỉnh Thanh Hóa - Bảng 1.1 | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bất động sản|Nhà đất|đất nền|căn hộ Bảng chi tiết giá đất điều chỉnh tỉnh Thanh Hóa - Bảng 1.1 | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất

NEWS SAIGON - Trang tin Bất động sản

Bảng chi tiết giá đất điều chỉnh tỉnh Thanh Hóa - Bảng 1.1

7/13/18
Bảng 1.1
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1.000đ/m2
STT
Tên đường, khu vực
Giá đất theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND
Giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015-2019
Đất 
Đất SXKD
Đất TM, DV
Đất 
Thành phố Thanh Hóa





Xã Đông Tân




4
Đường phân lô MBQH khu dân cư đồng Hà Đê lô 2, lô 3
7.000
3.850
4.200
4.000

Phường Đông Hương




2
Khu đô thị Bình Minh




2.1
Các đường nhựa (lòng đường 10,5 m) khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Li (DA Công ty Bình Minh)
12.000
7.800
8.400
10.000
2.2
Các đường nhựa (lòng đường 7,5 m) khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh)
12.000
7.800
8.400
8.000

Phường Đông Cương




11
Đường trục Hạc Oa




11.1
Từ Cổng làng đến ngã ba hộ ông Thịnh
4.000
2.600
2.800
3.000
11.2
Từ Ngã ba Nhà ông Thịnh đến đường Phượng Hoàng
2.500
1.625
1.750
1.500
11.3
Đường Đông Thổ: từ nhà ông Tam đến đường Đình Hương
2.500
1.625
1.750
1.500
11.4
Đường chùa Tăng Phúc
2.500
1.625
1.750
1.500

Phường Quảng Thng




39
Mặt bằng 5226 đường nội bộ lòng đường rộng 7.5m
4.000
2.600
2.800
3.500

Phường Đông Vệ




1
Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung)
5.500
3.575
3.850
4.500
2
Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung)
5.500
3.575
3.850
4.500
3
Ngõ 01 Trần Văn Ơn
4.000
2.600
2.800
3.000
4
Ngõ 11 Trần Văn Ơn
4.000
2.600
2.800
3.000
5
Ngõ 31 Trần Văn Ơn
4.000
2.600
2.800
3.000
6
Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ)
4.000
2.600
2.800
3.000
Thị xã Sầm Sơn





Phường Trường Sơn




1
Đường Hồ Xuân Hương




1.2
Đoạn từ Bắc Tô Hiến Thành - Nam Tây Sơn
15.000
9.750
10.500
19.000
2
Đường Thanh Niên




2.1
Đoạn từ Chân Núi Trường Lệ - Tây Sơn
7.000
4.550
4.900
8.000
3
Đường Nguyn Du




3.1
Đoạn từ Chân Núi Trường Lệ - Tây Sơn
6.000
3.900
4.200
7.000
4
Đường Tô Hiến Thành




4.2
Phía Tây Thanh Niên Phía đông Nguyễn Du; phía Tây Nguyễn Du - Lý Tự Trọng
6.000
3.900
4.200
8.000
5
Đường Lê Lợi




5.2
Từ Hồ Xuân Hương - Phía đông Đường Nguyễn Du
14.000
9.100
9.800
16.000
8
Đường Tây Sơn phía Nam




8.2
Từ Hồ Xuân Hương - Phía đông Nguyễn Du
12.000
7.800
8.400
15.000
8.3
Từ Phía Tây Nguyễn Du - Bế Văn Đàn
5.000
3.250
3.500
6.000
8.4
Từ Phía Tây Bế Văn Đàn - Phía đông Nguyễn Trãi
4.000
2.600
2.800
6.000
10
Đường Đoàn Thị Điểm




10.2
Đoạn từ Tô Hiến Thành - Chân núi Tr. Lệ
2.400
1.560
1.680
2.900
22
Nguyễn Thiện Thuật:




22.1
Từ Tô Hiến Thành - Đoàn Thị Đim
800
520
560
1.000
22.2
Từ Đoàn Thị Điểm - Trần Hưng Đạo
500
325
350
1.000
38
Đường nội bộ khu Sơn Li 1




38.3
Từ Tôn Thất Thuyết - Ngô Thì Nhậm (nam. A.Châu)
800
520
560
1.000
38.4
Từ Tôn Thất Thuyết - Ngô Thì Nhậm (bắc. A.Châu)
800
520
560
1.000
39
Các ngõ, ngách còn lại chưa xác định :
700
455
490
1.000

Phường Bắc Sơn




1
Đường Hồ Xuân Hương




1.2
Từ Tây Sơn - Lê Lai
16.000
10.400
11.200
19.000
1.3
Từ Tống Duy Tân - Lê Văn Hưu
14.000
9.100
9.800
19.000
1.4
Từ Lê Văn Hưu - Nam Lê Thánh Tông
12.000
7.800
8.400
19.000
2
Đường Thanh Niên




2.2
Từ Bà Triệu - Tống Duy Tân
7.000
4.550
4.900
8.000
3
Đường Nguyễn Du




3.1
Từ Tây Sơn - Lê Thánh Tông
6.000
3.900
4.200
7.000
5
Đường Nguyễn Trãi




5.1
Từ Tây Sơn - Bà Triệu
3.000
1.950
2.100
4.000
6
Đường Tây Sơn (Phía Bắc)




6.2
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
12.000
7.800
8.400
15.000
6.4
Từ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi
4.000
2.600
2.800
5.000
7
Đường Lê Lai




7.2
Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
9.000
5.850
6.300
11.000
8
Đường Nguyễn Văn Cừ




8.2
Từ H Xuân Hương - Thanh Niên
8.000
5.200
5.600
10.000
9
Đường Bà Triệu




9.2
Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
10.000
6.500
7.000
12.000
9.5
Từ Nguyễn Du - Nguyễn Trãi
4.000
2.600
2.800
5.000
9.6
Từ Nguyễn Trãi - Lý Tự Trọng
2.000
1.300
1.400
4.000
10
Đường Tống Duy Tân




10.2
Từ Hồ Xuân Hương - thanh Niên
7.500
4.875
5.250
10.000
11
Đường Lê Văn Hưu




11.2
Từ Hồ Xuân Hương - thanh Niên
6.000
3.900
4.200
8.000
12
Đường Lê Thánh Tông




12.2
Từ Hồ Xuân Hương - Nguyễn Du
6.000
3.900
4.200
7.000
23
KP bình sơn :đường Huỳnh Thúc Kháng




23.1
Từ Nguyễn Công Trứ - Bà Triệu
1.500
975
1.050
2.000

Phường Trung Sơn




1
Đường Hồ Xuân Hương




1.1
Từ Lê Thánh Tông - Hai Bà trưng
8.000
5.200
5.600
15.000
1.2
Từ Nguyễn Thị Lợi - Hai Bà Trưng
7.000
4.550
4.900
15.000
2
Đường Thanh Niên




2.1
Từ Lê Thánh Tông - đường Nguyn Hồng Lễ
4.500
2.925
3.150
5.000
2.3
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng
2.500
1.625
1.750
3.000
2.4
Đường Nguyễn Du




4.2
Từ Nguyễn Thị Lợi - Nguyễn Hồng Lễ
4.000
2.600
2.800
5.000
4
Đường Ngô Quyền




4.1
Từ Lê Thánh Tông- Nguyễn Hồng Lễ
4.000
2.600
2.800
4.000
4.2
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Hai Bà Trưng
3.000
1.950
2.100
4.000
5
Đường Nguyễn Trãi




5.1
Từ Lê Thánh Tông - Đặng Huy Trứ
2.500
1.625
1.750
3.000
5.2
Từ Đặng Huy Trứ - Nguyễn Khuyến
2.000
1.300
1.400
3.000
6
Đường Trần Hưng Đạo
2.000
1.300
1.400
3.000
7
Đường Lê Thánh Tông




7.2
Từ Thanh Niên - Nguyễn Du
5.000
3.250
3.500
7.000
8
Đường Nguyễn Thị Lợi




8.1
Từ Hồ Xuân Hương - Thanh Niên
5.500
3.575
3.850
10.000
8.4
Từ Nguyễn Bnh Khiêm - Ngô Quyền
2.000
1.300
1.400
2.500
10
Đường Hai Bà Trưng




10.4
Từ Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo
1.500
975
1.050
2.000
11
Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm




11.2
Từ Nguyễn Hồng Lễ - Nguyễn Khuyến
700
455
490
1.000
12
Đường Nguyễn Khuyến




12.3
Từ Nguyễn Du - Nguyễn Bỉnh Khiêm
600
390
420
1.000
14
Đường Bùi Thị Xuân
1.000
650
700
2.000

Phường Quảng Tiến




3
Đường Trần Hưng Đạo




3.1
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Hoàng Hoa Thám
2.500
1.625
1.750
4.500
3.2
Từ Hoàng Hoa Thám - Cảng Hới
3.000
1.950
2.100
4.500
5
Đường Hai Bà Trưng
1.500
975
1.050
2.000
7
Đường Trần Bình Trọng
900
585
630
1.000
12
Đường Lý Thường Kiệt (Bảo an -Ninh Thành)
600
390
420
1.000
14
Đường Trần Nhân Tông




14.1
Từ Trần Hưng Đạo - Trần Quang Khải
1.000
650
700
4.000
14.2
Từ Trần Quang Khải - Ngã ba nhà ông Tôn
600
390
420
4.000
20
Phố Lê Chân (Đường nhựa Bình Tân)
1.000
650
700
1.000
24
Đường bê tông còn lại trong các KDC
700
455
490
1.400

Xã Quảng Cư




4
Đường Nguyễn Du
1.500
825
900
2.500
5
Đường Ngô Quyền
1.500
825
900
2.500
7
Đường Hoàng Hoa Thám




7.2
Từ đường Thành Thắng (Hòa Tồn) - TN cải dịch
1.500
825
900
2.000
7.3
Đường Thanh niên cải dịch - đ Thanh niên cũ
1.500
825
900
2.000
8
Đường HH T(Cường Thành) - Đê sông mã(Đường Nhựa)
1.000
550
600
2.000
9
Đường Nguyễn Sỹ Dũng




9.1
Từ Ngô Quyền - Cuối chợ Quảng Cư(Quân giỏi)
1.300
715
780
2.000
9.2
Cuối chợ Quảng Cư - Nghĩa địa
550
303
330
1.000
10
Đường nhựa các thôn




10.1
Thôn Minh Cát - Tiến lợi
500
275
300
1.500
10.2
Thôn Thu - Thôn Hồng (sửa lại tên: đường Thu - Hồng)




10.2.1
Từ Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du (ông Hàn)
900
495
540
2.000
10.2.3
Từ khu dân cư Đường TN cải dịch - Đường Thanh Niên cũ
2.000
1.100
1.200
3.000
11
Đường Đất thôn :M.cát, Tr. chính, c.vinh, H. thắng




12
Từ Ngõ ông Dúc - đường Hai Bà Trưng (Đường Đất)
1.000
550
600
1.000
13
Đường đất dân cư Quang Vinh - Thành Thắng




13.1
Từ Đường Thành Thắng - Ngõ ông Phạm Gia Lý
1.500
825
900
2.000
13.2
Ngõ nhà ông Lý- đường Thanh Niên
1.500
825
900
2.000
13.4
Từ Đường Hoàng Hoa Thám - đồn Biên phòng
1.000
550
600
1.400
13.5
Từ Đường Thành Thắng - Qua khu II Mầm non
1.000
550
600
2.000
14
Thôn Thành Thắng




14.1
Từ Thành Thắng - Nhà ông Nhượng
1.000
550
600
1.500
14.2
Từ Đường Thành Thắng (Dương) - Chân đê Sông Mã
600
330
360
1.500
15.1
Từ Hoàng Hoa Thám - Ngô Quyền (ngõ ông Kiên - Ông Hồng)
500
275
300
1.200
15.2
Đường Ngô Quyền - Nguyễn Du ( ngõ Hồng thẻ- ông Để)
500
275
300
1.200
16
Thôn Minh Cát




16.1
Từ Đường Nguyễn Sỹ Dũng (Gii) - Hoàng Hoa Thám (Bà Hái)
1.000
550
600
1.500
16.2
Từ Đường N. Sỹ Dùng (ông Y)- H.Hoa Thám (ông Kiên).
1.000
550
600
1.500
16.3
Ngõ nhà Ông Cõn - Dốc Đê Tiến Lợi
600
330
360
1.500
16.4
Từ Đường Ng. Sỹ Dũng (Giỏi) - nhà ông Thừa
600
330
360
1.500
21
Đường đất các thôn Tách từ đường đất còn lại chưa xác định




21.1
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ Ông Khánh Thắng
300
165
180
500
21.2
Ngõ ông Trần Ty - Ngõ ông Tiềm Thảo
300
165
180
500
21.3
Ngõ ông Nhẫn - Ngõ ông Tăng
300
165
180
500
21.4
Đường Bê tông các thôn (từ 2.5 m >3 m)
300
165
180
500
22
đường đất còn lại chưa xác định
300
165
180
500

Xã Qung Châu




13
Đường nội bộ xã Quảng Châu




13.1
Từ giáp Quốc lộ 47 đến hết thôn Xuân Phương
1.000
550
600
1.500
13.2
Từ thôn Xuân Phương đến hết bờ Sông Mã
500
275
300
1.000

Xã Quảng Thọ




2
Đường Quốc lộ 47




36.1
Từ Qlộ 47 đi xuống đầu thôn Vinh
1.000
550
600
1.200
36.3
Các đường Còn lại
500
275
300
600

Xã Quảng Vinh




6
Đường huyện: Đường 4C




6.1
Từ cống Trường Lệ (xã Qung Vinh ) Đến ngã ba đường 4C đi An Dương Vương (Quảng Vinh)
1.000
550
600
2.000
6.2
Từ đường 47 (ngã tư đường An Dương Vương) Đến ngã ba đường 4C (xã Quảng Vinh)
1.500
825
900
2.000
6.3
Từ ngã ba đường 4(xã Quảng Vinh ) Đến hết địa phận xã Quảng Đại
700
385
420
1.500
3
Từ đường 4C đi UBND xã đến đường 4B
600
330
360
1.000

Xã Quảng Đi




6.3
Đường 4C giáp xã Quảng Hùng đến hết địa phận xã Quảng Đại (thôn 8- thôn 9)
700
385
420
1.000
20.1
Từ ông toàn thôn 5 đi thôn 6 giáp địa phận xã Quảng Hải, Quảng Xương
400
220
240
500
20.2
Từ đường 4B thôn 2 đến hết địa phận thôn 6
400
220
240
500
20.4
Các đường còn lại
300
165
180
500

Xã Quảng Hùng




15.2
Đường còn lại
300
165
180
500

Xã Quảng Minh




33.1
Đường trục xã: Đường từ Tỉnh lộ 4A đến sông Rào
400
220
240
1.000
33.2
Đường còn lại
300
165
180
500
Thị xã Bỉm Sơn





Phường Ba Đình




4.8
Đường Hồ Xuân Hương




4.8.2
Đường Hồ Xuân Hương: đoạn từ thửa 129 đến thửa 138 tờ bản đồ số 157, khu phố 1
2.500
1.625
1.750
3.000
4.8.3.
Đường Hồ Xuân Hương: Các ngõ còn lại nối với đường Hồ Xuân Hương
1.500
975
1.050
2.000

Phường Đông Sơn




6.13
Đường Nguyễn Trường Tộ




6.13.1
Đoạn từ đường Lê Li đến hết khu tập thể Xi măng, khu phố 5
1.000
650
700
1.400
6.13.2
Đoạn từ thửa 32 tờ bản đồ số 131 (nhà bà Trinh) đến thửa 59 t bn đồ số 132 (nhà bà Nhàn), khu phố 5
500
325
350
910
6.14
Đường Nguyễn Xuân




6.14.1
Đoạn t tha 08 tờ bản đồ số 141 (nhà bà Quy) đến thửa 38 tờ bản đồ số 141 (nhà ông Triều), khu phố 5
650
423
455
910
6.14.2
Đoạn từ thửa 20 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Thành) đến thửa 34 từ bản đồ số 142 (nhà bà Xuyên), khu phố 5
410
267
287
580
6.14.3
Đoạn từ thửa 44 tờ bản đồ số 142 (nhà bà Mật) đến hết đường, khu phố
350
228
245
500
6.15
Đường Lê Đại Hành




6.15.1
Đoạn từ đường Lê Lợi đến thửa 11 tờ bn đồ số 141 (nhà bà Đào), khu phố 5
1.000
650
700
1.400
6.15.2
Đoạn từ thừa 27 tờ bản đồ số 141 đến hết đường khu phố 5
650
423
455
910
H. Đông Sơn





Đường tỉnh lộ 517 gm - cầu trầu





Thị trấn Rừng Thông




3.1
Đường tỉnh lộ từ Đông Tân - Đông Thịnh;
2.000
1.100
1.200
2.500
1.11
Đường vào nhà nghỉ Mai Lâm và các lô đất không bám mặt đường QL45 của mặt bằng QH:1743
2.500
1.675
1.750
2.000
2.10
Đường Thôn Toàn Tâtừ cổng làng - cầu kênh Bc;
600
330

1.000
2.12
Cụm công nghiệp Thị trn Rừng Thông

500
500
500

Xã Đông Tiến




2.3
Đường xã từ cầu qua kênh bắc - giáp QL45 (Triệu xá 1);
750
413
450
1.500

Xã Đông Anh




5.2
Đường xóm thanh từ hộ ông Sơn đến giáp đường xã Đông Anh- Phố Đại Đồng,Thị trấn Rừng Thông;
1.000
550
600
1.200
5.3
Đường thôn 01;
700
385
420
1.400
5.4
Đường thôn2, thôn3, thôn 4, thôn5, thôn6, thôn7
300
165
180
1.000
5.5
Các đường ngõ xóm còn lại của các thôn: thôn1, thôn2, thôn3, thôn 4, thôn5, thôn6, thôn7
200
110
120
500

Xã Đông Minh




6.1
Đường xã đi Đông Hoà;
800
440
480
1.000
6.2
Đường đi Trung Đông từ UBND xã đi ngã ba Miễu;
800
440
480
1.200
6.3
Đường từ cầu đá - Đông Anh;
500
275
300
800
6.4
Đường từ ngã ba Miễu đi thôn 7, thôn8;thôn 9
500
275
300
800
6.5
Đường liên thôn từ thôn1, thôn 2thôn3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn7, thôn 8, thôn9
400
220

700
6.6
Đường ngõ xóm của các thôn: thôn 1, thôn 2thôn3, thôn4, thôn5, thôn6, thôn7, thôn8, thôn9
200
110

500

ĐÔNG KHÊ




7.2
Đường huyện từ Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh
600
330
360
1.200
7.3
Đường liên thôn: Thôn1, thôn2, thôn3, thôn4, thôn5, thôn6, thôn7, thôn8, thôn9
500
275

700
7.4
Các đuừng ngõ xóm còn lại các thôn: thôn 1, thôn2, thôn3, thôn4, thôn5, thôn6, thôn7, thôn8, thôn9
200
110

400

Xã Đông Hòa

-


12.1
Đường xã Từ Đông Minh - Trường cấp 1(Đông Hoà) - giáp Đông Yên
500
275
300
700
12.2
Đường xã từ Trường cấp đến cầu sông B10
500
275