Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bảng chi tiết giá đất điều chỉnh tỉnh Thanh Hóa - Bảng 1.2 | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bất động sản|Nhà đất|đất nền|căn hộ Bảng chi tiết giá đất điều chỉnh tỉnh Thanh Hóa - Bảng 1.2 | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất

NEWS SAIGON - Trang tin Bất động sản

Bảng chi tiết giá đất điều chỉnh tỉnh Thanh Hóa - Bảng 1.2

7/13/18
Bảng 1.2
BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở ĐIỀU CHỈNH
(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1.000đ/m2
STT
Tên đường, khu vực
Giá đất theo Quyết định số 4545/2014/QĐ-UBND
Giá đất điều chỉnh thời kỳ 2015-2019
Đất 
Đất SXKD
Đất TM, DV
Đất 

H. Nông Cống





TRỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG CHÍNH




1
Đường Quốc lộ 45




1.1
Đon xã Hoàng Sơn




1.1.1
Từ giáp xã Hoàng Giang đến giáp ông Thành
1.200
660
720
1.300
1.1.2
Tiếp theo đến giáp xã Trung Chính
1.300
715
780
1.400
1.2
Đoạn xã Trung Chính




1.2.1
Từ giáp xã Hoàng Sơn đến cầu Lăng
1.600
880
960
1.700
1.2.2
Từ sau cầu Lăng đến cống sông
1.700
935
1.020
1.800
1.2.3
Từ qua cống sông đến giáp ông Cương (cạnh đê)
1.800
990
1.080
2.100
1.2.4
Từ qua đê (ông Đức) đến ngã tư Cầu Quan
1.900
1.045
1.140
2.400
1.2
Đoạn xã Trung ý:




-
Từ ông Cầu đến ông Thoa (Thôn 1)
1.300
715
780
1.500
1.3
Đoạn xã Trung Thành




1.3.1
Từ Nam cầu Quan đến ngã ba đi cầu huyện
1.500
825
900
1.800
1.3.2
Từ sau ngã ba đi cầu huyện đến trục 3/2 (phía Tây)
1.000
550
600
1.200
1.3.3
Từ sau ngã ba cầu huyện đến trục 3/2 (phía Đông, ngoại đê)
800
440
480
950
1.3.4
Từ sau trục vào 3/2 đến vào trục Lê Mã Lương (phía Tây)
900
495
540
1.000
1.3.5
Từ sau trục 3/2 đến trục Lê Mã Lương (phía Đông, ngoại đê)
700
385
420
800
1.3.6
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phíaTây)
700
385
420
850
1.3.7
Từ sau trục Lê Mã Lương đến kênh tiêu (phía Đông, ngoại đê)
500
275
300
600
1.4
Đoạn xã Tế Thng




1.4.1
Từ ông Thư đến Bắc kênh 38A
700
385
420
800
1.4.2
Từ Nam kênh 38A đến đường vào thôn Thổ Vị
800
440
480
1.000
1.4.3
Tiếp theo đến ông Vệ (giáp kênh tiêu)
1.000
550
600
1.400
1.4.4
Tiếp theo đến ông Bốn 4B (đường vào Giá Mai)
800
440
480
1.100
1.4.5
Tiếp theo đến giáp cầu Tế Lợi 1
750
413
450
1.000
1.5
Đoạn xã Tế Li




1.5.1
Từ cầu Tế Lợi 1 đến chợ Chùa Thông
1.100
605
660
1.500
1.5.2
Đoạn tiếp theo đến cầu Tế Lợi 2
1.300
715
780
1.700
1.5.3
Từ qua cầu Tế Lợi 2 đến ông Cường
1.500
825
900
1.900
1.5.4
Đoạn tiếp theo đến cầu Lịm
1.200
660
720
1.600
1.6
Đoạn xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống)




1.6.1
Từ cầu Lịm đến ngã ba Thái Hoà
2.200
1.430
1.540
2.600
1.6.2
Từ qua ngã ba Thái Hoà đến cu Chuối mới
2.800
1.820
1.960
3.500
1.7
Đoạn xã Vạn Thiện cũ (thị trấn Nông Cống)




1.7.1
Từ Nam cầu Chuối mới đến ngã tư Quyết Thanh 1
1.800
1.170
1.260
2.500
1.7.2
Từ qua ngã tư Quyết Thanh 1 đến ngã ba đường đi Tượng Sơn
2.200
1.430
1.540
3.500
1.7.3
Từ qua ngã ba (ông Sinh) đến giáp thị trấn Nông Cống
4.300
2.795
3.010
5.000
1.8
Đoạn thị trấn Nông Cống




1.8.1
Từ giáp xã Vạn Thiện đến giáp ông Thụ (Oanh)
4.500
2.925
3.150
5.000
1.8.2
Tiếp theo đến giáp đường TĐông Hoà
5.500
3.575
3.850
6.000
1.8.3
Tiếp theo từ sau đường TK Đông Hoà đến hết chợ Chuối
7.000
4.550
4.900
8.500
1.8.4
Tiếp theo từ sau chợ Chuối đến giáp xã Vạn Hoà
6.000
3.900
4.200
7.000
1.9
Đoạn xã Vạn Hoà





Từ giáp TT. Nông Cống đến cầu Ban
5.500
3.025
3.300
6.000
1.1
Đoạn xã Vạn Thắng





Từ qua kênh Bắc đến ngã ba đường vào Cty Giấy Lam Sơn
2.800
1.540
1.680
3.000
2
Tnh lộ 505




2.1
Đoạn thị trấn Nông Cống




2.1.1
Từ ngã ba giáp QL 45 đến bà Hường (ngõ 25)
4.000
2.600
2.800
4.500
2.1.2
Tiếp theo đến bà Mơ (ngõ 47)
3.700
2.405
2.590
4.000
2.1.3
Tiếp theo từ đường Tiểu khu (ông Anh) đến ông Hoà (ngõ 75)
3.500
2.275
2.450
3.800
2.1.4
Tiếp theo từ sau đường T(ông Đệ) đến bà Phượng (ngõ 99)
3.300
2.145
2.310
3.500
2.1.5
Tiếp theo từ sau đường TK (ông Lợi) đến ông Quý (ngõ 113)
3.000
1.950
2.100
3.200
2.1.6
Tiếp theo từ sau đường TK (ông Cường) đến ông Thảo (CầGạo)
2.000
1.300
1.400
2.200
2.2
Đoạn xã Vạn Thiện (phía Đông)




2.1.1
Từ Nam cầu Gạo đến bà Ba (giáp đường vào thôn Cộng Hoà)
1.500
825
900
1.600
2.1.2
Từ sau đường vào thôn Cộng Hoà đến Bắc Khe Ngang
1.200
660
720
1.300
2.3
Đoạn xã Vạn Hòa: Từ ông Thược đến ông Hải (phía Tây TL505)
1.500
825
900
1.600
2.4
Đoạn xã Thăng Long




2.4.1
Từ cầu Khe Ngang ông Chung
1.000
550
600
1.100
2.4.2
Tiếp theo đến UBND xã
1.700
935
1.020
1.800
2.4.3
Từ sau UBND xã đến cây xăng Phạm Văn Chung
1.500
825
900
1.600
2.4.4
Từ sau Cây xăng Phạm Văn Chung đến giáp Thăng Thọ
2.000
1.100
1.200
2.300
2.5
Đoạn xã Thăng Th




2.5.1
Từ giáp xã Thăng Long đến Bắc Cống cao
1.700
935
1.020
2.200
2.5.2
Từ Nam Cống cao đến giáp xã Công Liêm
1.500
825
900
2.000
2.6
Đoạn xã Công Liêm




2.6.1
Từ giáp xã Thăng Thọ đến đường đi Đoài Đạo
1.500
825
900
2.000
2.6.2
Từ sau đường đi Đoài Đạo đến đường đi Hậu Áng
1.600
880
960
2.200
2.6.3
Từ sau đường đi Hậu Áng đến Trạm Mía đường
2.000
1.100
1.200
2.600
2.6.4
Từ sau đường trục thôn đến cống Chùa (Tuy Yên)
1.700
935
1.020
2.200
2.6.5
Từ sau cống Chùa đến Trường Tiểu học Công Liêm 2
1.100
605
660
1.600
2.6.6
Từ sau đường vào thôn (ông Bốn) đến ông Long
700
385
420
800
2.7
Đoạn xã Công Chính (cách Công Liêm đồng lúa)




2.7.1
Từ Tân Chính đến Nhà thờ Hoà Giáo (giáp đường vào thôn)
450
248
270
550
2.7.2
Tiếp theo từ sau đường vào thôn đến cầu Tân Luật
500
275
300
650
2.7.3
Từ sau cầu Tân Luật đến cầu Chuồng + TL 512 đi Tượng Sơn
400
220
240
500
2.8
Đoạn xã Công Bình




2.8.1
Từ cầu Chuồng đến ông Thích (giáp đường trục ra đồng)
400
220
240
500
2.8.2
Tiếp theo đến Bưu điện xã
580
319
348
700
2.8.3
Từ Bưu điện xã đến chợ Đồn
600
330
360
800
2.9
Đon xã Yên Mỹ




2.9.1
Từ ông Điều đến ông Nho
600
330
360
700
2.9.2
Từ ông Bo đến hết Nhà máy Chè
600
330
360
700
2.9.3
Từ ông Được đến ông Đường
500
275
300
600
2.9.4
Từ ông Khoa đến ông Thành
450
248
270
500
2.9.5
Từ ông Liên đến ông Hoài
400
220
240
450
2.9.6
Từ ông Thành đến ông Hinh
400
220
240
450
3
Tnh lộ 525




3.1
Đoạn xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống)




3.1.1
Từ ngã ba Chi nhánh điện đến ngã tư QL45 mới
2.800
1.540
1.680
4.000
3.1.2
Từ sau ngã tư QL45 mới đến Trạm biến áp xã
1.800
990
1.080
2.500
3.1.3
Từ sau Trạm biến áp xã đến Trạm biến áp 110 KV
1.500
825
900
2.000
3.2
Đon xã Minh Nghĩa (cách dân cư Minh Thọ đồng lúa)




3.2.1
Từ giáp đt lúa xã Minh Thọ đến cầu Hón (hai bên đường)
900
495
540
1.200
3.2.2
Từ qua Cầu Hón đến trụ sở UBND xã Minh Nghĩa (hai bên đường)
1.000
550
600
1.400
3.2.3
Tiếp theo từ sau trụ sở UBND xã đến giáp Minh Khôi
900
495
540
1.200
3.3
Đoạn xã Minh Khôi




3.3.1
Từ giáp Minh Nghĩa đến Đội Thuế (phía Bắc)
900
495
540
1.100
3.3.2
Từ giáp Minh Nghĩa đến đường sắt (phía Nam)
850
468
510
1.000
3.3.3
Từ sau đường sắt đến cầu Bến Mắm
600
330
360
800
3.4
Đoạn xã Tờng Sơn




3.4.1
Từ ngã ba Cồn Đá đến Cống Quan (giáp kênh Nam)
1.000
550
600
1.100
3.4.2
Từ sau Cống Quan đến bà Thưởng (giáp đường vào thôn Yên Minh)
1.400
770
840
1.500
3.4.3
Từ sau đường vào thôn Yên Minh đến núi Sắm (ông Trí)
1.000
550
600
1.100
3.4.4
Từ sau núi Sắm đến giáp xã Tượng Văn (đường đi Thọ Xương)
700
385
420
800
4
Tnh lộ 506




4.1
Đoạn xã Trung Chính




4.1.1
Từ ông Tuấn đến Trường THPT Nông Cống
1.000
550
600
1.200
4.1.2
Tiếp theo từ ông Tuấn đến Tượng Đài liệt sỹ
800
440
480
1.000
4.1.3
Tiếp theo từ ông Phong đến ông Tài
600
330
360
800
4.1.4
Tiếp theo từ chùa Ty đến giáp xã Tân Khang
360
198
216
500
4.2
Đoạn xã Tân Khang




4.2.1
Từ Trạm thủy nông đến bà Việt
350
193
210
400
4.2.2
Tiếp theo từ ông Long đến bà Thủy (Xóm 8)
400
220
240
500
4.2.3
Tiếp theo từ ông Hạnh Lơ đến ông Dũng Vụ
600
330
360
700
4.2.4
Tiếp theo từ ông Tiến đến Trạm Y tế xã
500
275
300
600
4.2.5
Tiếp theo từ cống Chùa tu đến ông Dũng Hân
550
303
330
700
4.2.6
Tiếp theo từ cây xăng Hoàng Tiến đến ông Bảy
1.000
550
600
1.200
4.2.7
Tiếp theo từ ông Xuân đến ông Tuấn Luận
450
248
270
600
4.2.8
Tiếp theo từ ông Mợi đến ông Sơn
800
440
480
1.000
4.2.9
Tiếp theo từ ông Hạnh đến ông Tuấn (giáp xã Tân Thọ)
600
330
360
700
4.3
Đoạn xã Tân Thọ




4.3.1
Từ ông Thảo đến ông Ninh
600
330
360
700
4.3.2
Từ sau ông Ninh đến ông Kiêu
700
385
420
750
4.3.3
Từ sau ông Kiêu đến giáp huyện Triệu Sơn
650
358
390
700
5
Đường Minh Nghĩa - Hoàng Giang (liên xã)




5.1
Đoạn xã Tế Nông




5.1.1
Từ giáp xã Tế Tân đến cầu Lạc
500
275
300
600
5.1.2
Từ sau cầu Lạc đến núi Chay
700
385
420
800
5.2
Đon xã Tế Li




-
Từ giáp đê đến giáp núi Chay xã Minh Nghĩa (phía Bắc đường)
700
385
420
800
5.3
Đoạn xã Minh Nghĩa




-
Từ sau núi Chay đến giáp xã Minh Khôi
600
330
360
650
5.4
Đoạn xã Minh Khôi




-
Từ giáp Minh Nghĩa đến ngã ba Minh Khôi (giáp TL525)
600
330
360
650
6
Đường Vạn Thiện đi Tượng Sơn (Tnh lộ 512 kéo dài)




6.1
Đoạn xã Vạn Thiện




6.1.1
Từ ngã ba (giao QL45 mới) đến ông Long
800
440
480
1.200
6.1.2
Tiếp theo từ ông Binh đến ông Sơn
700
385
420
1.000
6.1.3
Tiếp theo đến bà Nga
600
330
360
800
6.1.4
Tiếp theo đến ông Mùa
550
303
330
650
6.2
Đoạn xã Thăng Bình




6.2.1
Đoạn từ cầu Đò Bòn đến ông Biên Thành
450
248
270
550
6.2.2
Đoạn tiếp theo đến ông Tuấn Thoại
500
275
300
600
6.2.3
Đoạn tiếp theo đến ông Trong Thành
800
440
480
1.000
6.2.4
Đoạn tiếp theo đến chợ Gỗ
1.000
550
600
1.200
6.2.5
Đoạn từ ông Quận đến ông Thiết (tiếp nối tTnh lộ 525 kéo dài)
550
303
330
700
6.2.6
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tượng Lĩnh
450
248
270
600
6.3
Đoạn xã Tượng Lĩnh




-
Từ giáp xã Thăng Bình đến giáp xã Tượng Sơn
450
248
270
600
7
Đường Thăng Thọ đi Tượng Văn (Tỉnh lộ 525 kéo dài)




7.1
Đoạn xã Thăng Bình




7.1.1
Đoạn tiếp theo đến bà Báu
800
440
480
1.000
7.1.2
Đoạn tiếp theo đến chợ G
1.000
550
600
1.200
7.1.3
Đoạn tiếp theo đến ông Quân
1.000
550
600
1.200
7.1.4
Đoạn tiếp theo đến ông Thịnh
800
440
480
1.000
7.1.5
Đoạn tiếp theo đến giáp xã Tượng Lĩnh
600
330
360
650
7.2
Đoạn Xã Tượng Lĩnh




-
Từ giáp xã Thăng Bình đến giáp xã Tượng Văn
400
220
240
500

GIÁ ĐẤT TẠI CÁC XÃ, THỊ TRẤN





Xã Hoàng Sơn





Từ ông Bê (ngã tư UBND xã) đến ngã ba Hoàng Sơn (giáp QL 45)
420
231
252
1.200

Xã Tân Thọ





Từ ông Ninh đến ông Hưng (đường Trung Chính - Tân Phúc)
500
275
300
600

Xã Tân Phúc




3.1
Từ giáp Trung Chính đến giáp Tân Thọ (đường liên xã)
500
275
300
600
3.2
Đường vào khu khai thác đá
280
154
168
300

Xã Tế Nông




4.1
Tuyến Núi Chay đi Tế Độ (Đường trục xã)




4.1.1
+ Từ ông Được (Thôn 7) đến đường sắt (Thôn 5)
520
286
312
650
4.1.2
+ Từ sau đường sắt đến cầu Sông Đào
460
253
276
600
4.1.3
+ Từ sau cầu Sông Đào đến ông Nhẫn (T1-Tế Độ)
260
143
156
350
4.1.4
+ Tiếp theo đến đê Sông Hoàng
200
110
120
300

Xã Tế Li





Đường trục xã (đường nhựa)




5.1
Đoạn từ ngã ba QL45 đến Trạm y tế xã
800
440
480
900
5.2
Đoạn tiếp theo đến UBND xã Tế Li
730
402
438
850
5.3
Đoạn từ sau UBND xã đến giáp đê Sông Nhơm
700
385
420
800
5.4
Đoạn từ đê Sông Nhơm đến đường Minh Nghĩa -
620
341
372
700

Xã Minh Thọ cũ (thị trấn Nông Cống)





Đoạn Quốc lộ 45 cũ




6.1
Từ ngã ba Thái Hoà đến ngã ba vào BV đa khoa
3.000
1.950
2.100
3.500
6.2
Từ ngã ba vào BVĐđến giáp TT. Nông Cống
4.500
2.925
3.150
5.000

Xã Công Liêm




7.1
Từ giáp TL505 đến ông Quý (Đoài Đạo)
320
176
192
500
7.2
Từ Trường THCS Công Liêm đến cống tiêu (Lộc Tuy)
600
330
360
700

Xã Tượng Sơn





Từ Thôn 12 đi Thôn Kén (từ TL 512 đến giáp đường sắt)
200
110
120
500
Bảng 1.3 CLICK vào vên dưới để xem thêm:

BẢNG CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở ĐIỀU CHỈNH

(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)




  • http://www.newssaigon.net/2018/07/bang-chi-tiet-gia-dat-dieu-chinh-tinh-thanh-hoa-bang-1-2.html
Hy vọng bài viết đã đem lại thông tin hữu ích cho Quý vị! Hãy LIKE nếu bài viết đầy đủ thông tin!

Blog đang xây dựng - Mong nhận được sự chia sẻ từ cộng đồng

giới thiệu bởi news saigon