Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bảng chi tiết giá đất bổ sung tỉnh Thanh Hóa - Bảng 2 | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất Bất động sản|Nhà đất|đất nền|căn hộ Bảng chi tiết giá đất bổ sung tỉnh Thanh Hóa - Bảng 2 | Nhà đất | Mua bán nhà đất | Cho thuê nhà đất

NEWS SAIGON - Trang tin Bất động sản

Bảng chi tiết giá đất bổ sung tỉnh Thanh Hóa - Bảng 2

7/13/18
Bảng 2.
CHI TIẾT GIÁ ĐẤT Ở BỔ SUNG
(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 của UBND tỉnh Thanh Hóa)
ĐVT: 1.000m2
STT
Tên đường, khu vực
Giá đất ở thời kỳ 2015-2019
Thành phố Thanh Hóa


Phường Đông Hải

1
Từ vòng xuyến Bigc đến chân phía nam cu Nguyệt Viên (QL 1A Tiu dự án 2)
10.000
2
Đại lộ Nam sông Mã từ giáp phường Nam Ngạn đến giáp phường Quảng Hưng
7.000
3
Đường vành đai PTKTXH thành phố TH: Từ Kênh đào Nhà Lê phường Tân Sơn đến giáp Quốc lộ 47 phường Quảng Hưng.
6.000

Phường Đông Thọ

1
Đường Bà Triệu

1.1
Ngõ 357 lòng đường <3,0m

-
Sâu dưới 50,0m
3.800
-
Sâu dưới 100,0m
3.000
-
Sâu từ hơn 100 m đến hết ngõ
2.500
2
Đường Trần Xuân Soạn

2.1
Ngõ 109 lòng đường <3,0m

-
Sâu dưới 50,0m
4.800
-
Sâu dưới 100,0m
3.500
-
Sâu từ hơn 100m đến 200m
3.000
-
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
2.500
2.2
Ngõ 93 lòng đường <3,0m

-
Sâu dưới 50,0m
4.800
-
Sâu dưới 100,0m
3.500
-
Sâu từ hơn 100m đến 200m
3.000
-
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
2.500
2.3
Ngõ 58 lòng đường <3,0m

-
Sâu dưới 50,0m
4.800
-
Sâu dưới 100,0m
3.500
-
Sâu từ hơn 100m đến 200m
3.000
-
Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ
2.500
3
MBQH táđịnh cư ven Sông Hạc 194 lô

-
Đường có chiều rộng lòng đường ≥7,5m
7.000
-
Đường có chiều rộng lòng đường <7,5m
6.000

Phường Qung Thành

1
Đường Đồng khoai từ đường Thanh Chương đến hộ ông Chinh đâu
4.000
2
Đường ngang, dọc MBQH 1151; 1854
4.000
3
Các đường xương cá phố Thành Yên
2.500

Phường Quảng Hưng

1
Đại lộ Nam sông Mã: Đoạn từ Quảng Hưng đến giáp xã Quảng Phú
3.000

Phường An Hoạch

1
Đường Quan Sơn: từ QL 47 (nhà bà Hương) đến hộ ông Huy
2.000
2
Đường ngang, dọc MBQH 2120
2.000
3
Các ngõ còn lại của phố Trung Sơn, Nam Sơn
1.000

Xã Quảng Phú

1
Đại lộ Nam sông Mã: Từ xã Quảng Phú đến hết xã Quảng Tâm (giáp thị xã Sầm
2.000

Xã Quảng Đông

1
Các đường nhánh thôn: Đông Hưng, Đông Hòa, Đông Văn, Đông Vũ, Đông
1.700
2
Đường Voi đi Sầm Sơn: đoạn từ phường Quảng Thành đến hết địa phận Quảng
3.500

Xã Thiệu Vân

1
Đường từ nghĩa địa thôn 6 đến đường Bê tông B169
1.500

Xã Hoằng Quang

1
QL 1A Tiểu dự án 2: Từ phía bắc cầu Nguyệt Viên đến hết địa phận thành phố
4.500

Xã Quảng Phú

1
MBQH số 31

-
Đường rộng 5,5m
2.000
-
Đường rộng 3,5m
1.800
2
MBQH số 66
2.000
3
MBQH số 43
1.200
Thị xã Sầm Sơn


Phường Trung Sơn

42
Các đường nội bộ trong QH khu dân cư trung mới

42.1
Đường hướng Nam Bắc: (Từ lô I-24 LK1 và từ lô 1-24 LK2) đường giữa
2.300
42.2
Đường hướng Nam Bắc: Từ lô 49 LK2 đến BT4) đường trong
1.800
42.3
Đường hướng Nam Bắc: Từ lô 6 -lô 10 BTvà lô1-lô 5 BT2
1.800
43
Đường nội bộ khu TĐC dự án sông Đơ (TĐC 1+2)

43.1
Đường Đông tây nốtừ đ. Trn Hưng Đạo vào
2.000
43.2
Đường Nam Bắc: Nối từ đường Quốc lộ 47 vào
1.600

Phường Quảng Tiến

26
Từ nhà thờ Nguyễn Viết (Bình Tân) đến đường Tân Đức
1.000
27
Từ bà Quyên (ngã ba Toàn Thắng) đến ông Ngà (Hải Vượng)
1 000
28
Đường MB tái đnh cư Bình Tân Phúc Đức (Bình Tân)
1.200
29
Đường nội bộ MB 772

29.1
Trục chính nối Đại lộ nam sông Mã
1.000
29.2
Các đường nội bộ trong MB
1 000

Xã Quảng Cư

7
Đường Hoàng Hoa Thám

7.1
Từ Ngô Quyền - đường Thành Thng (Hòa tồn)
3.000
14.7
Đường đất Thôn Thành Thắng
1.000
23
Đường Thanh Niên cải dịch MB tái định cư Cường Thịnh 1,2 và MB Hồng
3.000
24
Đường nội bộ trong MB tái định cư Cường Thịnh 1 và 2
1.400
25
Đường nội bộ trong MB tái định cư Hồng Thắng khu II
2.000
26
Đường nội bộ trong MB TĐC Hồng Thắng 1 giai đoạn 2
2.400
27
Đường Trần Nhân Tông: Từ giáp Q Tiến - Đ Hồ Xuân Hương
4.000
28
Đường Nhánh (nối với Đường Bùi Th Xuân )

28.1
Hồ Xuân Hương (Vũ Sơn) - Thanh Niên cũ
2.000
28.2
Đường Thanh Niên Cũ - Thanh Niên cải dịch
1.200
28.3
Đường Thanh Niên cải dịch - đ. Nguyễn Du
1.200
28.4
Đường Nguyễn Du - Đường Ngô Quyền (ông Vị)
500
29
Đoạn từ Hai Bà Trưng - Trần Nhân Tông ( Mới ĐT)
7.800
30
Đoạn từ Trần Nhân Tông mới nhà điều hành FLC
4.680
III
Xã Quảng Châu

13.4
Các vị trí mặt bng quy hoạch dân  có đường nhựa
1.000
13.5
Đường Đại lộ Nam Sông Mã đoạn từ giáp Quảng Thọ đến cầu mới Sông Đơ
1.300
IV
Xã Qung Thọ

36.4
Từ Quốc lộ 47 đến đường Nam Sông mã
1.200
36.5
Đường Nam sông mã
1.300
V
Xã Quảng Đại

5.6
Đường 4B giáp xã Quảng Hùng đến hết địa phận xã Quảng Đại (Thôn 1 - thôn 2)
1.000
20.5
Đường Thanh Niên (Đoạn đất xã Quảng Đại xâm canh, xâm cư Quảng Giao)
1.000
20.6
Đường liên xã (Từ đường 4B xã Quảng Đại đến giáp xã Quảng Giao, Quảng
800
20.7
Đường Trung tâm xã (tiếp giáp đường 4B- 4C đi ra biển)
1.000
VI
Xã Quảng Hùng

3
Đường 4C (Từ giáp xã Quảng Vinh đến giáp xã Quảng Đại)
700
Thị xã Bỉm Sơn

1.
Phường Bắc Sơn

1,23
Đường C-C4 (Khu công nghiệp Bỉm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (Phía Bắc Nhà máy ô tô VEAM về phía Tây đến hết địa phận phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm
1.100
1,24
Đường D-D3 (Khu công nghiệp Bm Sơn): Từ giáp đường Bà Triệu (Phía Nam Nhà máy ô tô VEAM về phía Tây đến hết địa phận phường Bắc Sơn, thị xã Bỉm
1.100
1,25
Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp đường Nguyễn Trãi (phía Bắc Công ty LILAMA5) đến hết địa phận phường Bắc Sơn
1.100
2
Phường Ngọc Trạo

2,75
Đường dân cư Bắc xưởng mộc: Đon từ thửa 31 tờ bản đồ 57 đến thửa số 119 tờ bn đồ số 64
1.200
3
Phường Phú Sơn

3,14
Đường dân cư mới thuộc khu xen cư trụ sở UBND và nhà trẻ phường Phú Sơn cũ: từ tha đất số 217 đến thửa số 232 tờ bản đồ số 21
1.500
3,15
Đường dân cư mới khu dân cư Bắc đường Lương Định Của: Đoạn từ thửa 163 đến thửa 258 tờ bản đồ số 27 và đoạn từ thửa 134 đến 229 tờ bản đồ số 33
2.000
4
Phường Ba Đình

4,72
Đường dân cư mới: Đoạn từ tha 29 đến tha 33 tờ bản đồ số 160 (phía sau Siêu thị Tiến Chung
3.000
4,73
Đường Lý Nhân Tông: Từ giáp địa phận phường Bắc Sơn đến cổng nhà máy xi măng Bm Sơn
1.100
6
Phường Đông Sơn

6,56
Các tuyến đường nội bộ Khu nhà ở B, tập thể Nhà máy xi măng, phường
1.100
H. Đông Sơn

1
Thị trấn Rừng Thông

1.12
Mặt bằng quy hoạch khu đồng mạ khối 2, lô 2,3
2.000
4.6
Đường thôn 6, 7 xã Đông Anh cũ chuyển về Thị trấn Rừng Thông
500
4.7
Đường ngõ xóm còn lại thuộc thôn 6,7 xã Đông Anh cũ chuyển về thị trấn Rừng
300
2
Xã Đông Tiến

2.11
Đường trục chính tất cả các thôn xã Đông Tiến
400
2.12
Mặt bằng quy hoạch số 1190/QĐ-QH ngày 19/8/2015, lô 2,3,4
1.500
3
Xã Đông Anh

5.6
QL 47 cũ bị nắn từ hộ bà Na đến giáp Đông Minh
2.500
5.7
QL 47 cũ bị nắn từ hộ ông Sử đến hộ ông Biện
2.500
4
Xã Đông Minh

6.7
Đường liên xã Đông Minh - Đông Khê - Đông Thanh
1.300
6 8
Đường 47 cũ từ Đông Anh - hộ ông Lê Bá Quyền thôn 3
3.000
6.9
Mặt bng 989 ngày 21/7/2015
1.500
5
Xã Đông Hòa

12.4
Mặt bằng quy hoạch số 1235/QĐ-QH ngày 26/8/2015
1.100
12.5
Đường xã từ Cu sông B10- Đê Sông Hoàng
500
6
Xã Đông Hòa

14.5
Đường thôn Phú Bật, Hoàng Lạp, Bái Vượng,
350
H. Hoằng Hóa

1.3
Đường Quốc lộ 1A mới

1.3.1
Đoạn từ cu vượt đường st đến hết địa phận xã Hong Quỳ giáp xã Hong Cát (địa phận xã Hong Quỳ)
2.100
1.3.2
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quỳ đến cầu vượt sông Tào (địa phận H Cát)
2.000
1.3.3
Từ cu vượt sông Tào đến hết địa phận xã Hong Minh giáp xã Hong Đng (địa phận xã Hoằng Minh)
3.200
1.3.4
Từ tiếp giáp xã Hoằng Minh đến hết địa phận xã Hoằng Đồng giáp xã Hoằng Thịnh (đa phận Hong Đồng)
3.500
1.3.5
Từ tiếp giáp xã Hoẳng Đồng đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh giáp xã Hoằng Lộc (địa phận Hoàng Thịnh)
3.500
1.3.6
Từ tiếp giáp xã Hong Thịnh đến hết địa phận xã Hoằng Lộc giáp xã Hong Quang TP Thanh Hóa (địa phận Hoằng Lộc)
3.500
1.4.
Đường Quốc lộ 10 mới

1.4.1
Từ Cầu Sài đến Cầu Bút Sơn (địa phận Hong Xuyên)
1.500
1.4.2
Từ cầu Bút Sơn đến đường tránh Quốc lộ 10 (cầu Tre cũ địa phận Hoằng Đức)
1.800
15
Hong Quỳ

15.2.13
Từ cu Trạm xá đến cu Mau (sông tiêu Hợp Khê)
1.400
15.2.14
Từ Trạm Y tế đến lô số 116 (mặt bằng quy hoạch số 31/MBQH-UBND ngày
1.400
19
Hong Đức

19.3.11
Từ đường tránh Quốc lộ 10 đến đường Quốc lộ 10 mới (trạm xá)
1.000
24
Hong Đồng

24.2.8
Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 đến tiếp giáp quốc lộ 1A mi (tiểu dự án 2)
900
43
Bút Sơn

43.5.66
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 ( qua nhà ông Cường ( Đạo Sơn)) đến đường ĐH-
3.000
43.5.67
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 (qua trường THPT Lương Đắc Bằng) đến đường ĐH-HH.27
3.000
43.5.68
Từ nhà ông Chức (Đạo Sơn) đến tiếp giáp xã Hong Phúc
1.800
43.5.69
Từ tiếp giáp Quốc lộ 10 qua nhà ông Tân (Đạo Sơn) đến nhà bà Lan (Đạo Sơn)
2.000
43.5.70
Đoạn tiếp theo đến tiếp giáp xã Hoằng Đạo
1.500
43.5.71
Từ tiếp giáp Tỉnh lộ 510 đến khu dân cư sau Chi cục thuế
2.500
H. Nga Sơn

2
Nga Yên

3.6.1
Đoạn ông Chiến đến Nhà máy nước
2.000
3.6.2
Đoạn từ Nhà máy nước đến hết đất Nga Yên
2.000
H. Hà Trung

4.1.5
Đường cụm công nghiệp làng nghề xã Hà Dương
400
HTĩnh Gia

11
Xã Tân Dân:

2
Thôn Thanh Minh - Hồ Nam

2.6
Đoạn từ hộ ông Lê Hữu Khoát đến giáp hộ ông Nguyễn Xuân Mai (Từ thửa 1301 tờ BĐĐC số 04 đến giáp thửa 121 tờ BĐĐC số 03)
1.600
2.7
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Xuân Mai đến giáp hộ bà Nguyễn Thị Kiền (Từ thửa 121 tờ BĐĐC số 03 đến hết tha 122 tờ BĐĐC số 03)
1.400
6
Thôn Tân Sơn

6,4
Đoạn từ hộ Lê Thị Quyên đến giáp hộ ông Hồ Ngọc Côi (Từ thửa 247 tờ BĐĐC số 03 đến hết tha 55 tờ BĐĐC s 03)
900
6,5
Đoạn từ ngã ba hộ bà Lê Thị Định đến giáp hộ ông Nguyễn Văn Bảo (Từ thửa 263 tờ BĐĐC số 03 đến giáp thửa 89 tờ BĐĐC số 08)
900
6,6
Đoạn từ ngã ba đối diện hộ ông Hồ Văn Tiếp đến hết Trạm bơm (Từ thửa 83 tờ BĐĐC số 8 đến hết thửa 516 tờ BĐĐC số 08)
500
23
Xã Xuân Lâm:


Các đường trong xã

2
Đoạn từ nhà ông Thuận đến giáp nhà bà Chữ
1.560
3
Quốc lộ 1A - Cầu Sốc - ông Minh
1.560
4
Ông Biên - Cầu Sốc
1.560
5
Từ nhà ông Nguyễn Ngọc Giáp đến nhà ông Nguyễn Hữu Tới (thôn 7)
1.560
6
Từ nhà ông Lê Chí Tự thôn 8 đến nhà ông Nguyễn Hữu Chinh thôn 8
1.560
7
Từ nhà ông Lê Thế Ngoạt đi nhà bà Phạm Thị Mão, đi nhà ông Nguyễn Hữu
1.560
8
Các tuyến đường còn lại của thôn 7, 8, 9 và thôn Thành khu vực Vạn Xuân
800
25
Xã Tùng Lâm:

10
Đường Bắc Nam 2
2.350
26
Xã Tân Trường:


Các đường Liên Thôn

5
Thôn 6:

5.5
Đoạn từ giáp đường Anh Trỗi đến giáp nhà ông Sơn vào nhà ông Thung, ông
720
7.
Thôn 910 :

7.10
Đoạn từ nhà ông Quang Thôn 9 đến nhà ông Sự Thôn 10
590

28. Xã Mai Lâm

27.
Đường Bắc Nam 2

27.1
Đoạn từ giáp xã Tùng Lâm đến nhà ông Nho (thôn Tháp Sơn)
2.350
27.2
Đoạn từ giáp nhà ông Nho (thôn Tháp Sơn) đến giáp xã Tĩnh Hải
2.300
28.
Đường Bắc Nam 1B: Từ giáp đường Bắc Nam 2 đến giáp đường 513
2.300

30. Xã Tĩnh Hải:

1
Đường Bắc Nam 3

1.1
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Mười đến nhà ông Lê Hữu Huần
1.900
3.3
Thôn Khoa Trường: Đoạn từ hộ ông Đậu Văn Mãi đến
660
4.2
Thôn Trường Sơn 2: Đoạn từ hộ ông Phạm Xuân Vận đến giáp hộ ông Trần Văn Đức (Từ thửa 17 tờ bn đồ số 97 đến giáp thửa 102 tờ bản đồ số 156)
660
H. Triệu Sơn


Thị trn Triệu Sơn

1.7
Đường ngõ ngách còn lại của phố Lê Li thuộc tờ bản đồ số 33,34,35,
400
2.23
Đường ngõ ngách còn lại của phố Bà Triệu thuộc tờ bản đồ số 27,28.
350
2.24
Đường ngõ ngách còn lại của phố Bà Triệu thuộc tờ bản đồ số 33,34,35.
400
6.7
Đương ngõ ngách còn lại của phố Tân Phong thuộc tờ bản đồ số 30.
500

Xã Minh Sơn


Đường thôn

2.4
Đường thôn đoạn từ nhà ông Hưng đến nhà văn hóa phố Tân Sơn (Từ thửa 576 đến tha 586 tờ bản đồ số 13)
500

Xã Triệu Thành


Đường lộ 514:

8.4
Đoạn từ nhà bà Sinh đến nhà ông Hiệp
450
H. Thọ Xuân

35
Xã Xuân Lập

35.3
Đường ngõ, xóm

35.3.9
Đoạn từ nhà ông Đát, thửa 147(tờ 21) đến ông Tuấn thửa 363 (21)
450
14
Xã Xuân n

14.1.4
Từ Cầu Bích Phương. Tha đất số 67, tờ bn đồ số 10, đến tiếp giáp đường vành
400
HThạch Thành

1
Thị trấn Kim Tân

1.54
Đường phân lô khu phố 3 (khu đất đấu giá Đồng Giặc), đoạn từ giáp đường
800
H. Cẩm Thủy

3
Xã Cẩm Thạch:

3.5
Đoạn từ QL 217 đến Chùa Rồng
800
7
Xã Cm Sơn:

7.11
Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và Thị trấn đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2
450
8
Xã Cẩm Phong:

8.7
Trục đường liên xã từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ)
400
8.8
Các trục đường trong thôn Phong Ý
400
9
Xã Cẩm Tú

9.8
Đoạn từ Bng tin (đối điện UBND xã) đi đến giáp đất Cẩm Phong (khu dân cư
500
12
Xã Cẩm Ngọc:

12.3
Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn Đồng Chạ)
250
15
Xã Phúc Do:

15.5
Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05, tờ số 11 đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân
320
H. Như Thanh

20
Xã Hi Vân

20.3
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

20.3.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
100
20.3.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
80
20.3.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
70
21
Xã Hải Long

21.5
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

21.5.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
21.5.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
21.5.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
22
Xã Cán Khê

22.4
Tại thôn 3:

22.4.1
Đoạn từ đất bà Sen đến đất bà Nguyệt.
150
22.4.2
Đoạn từ đất bà Nghĩa đến đất ông Hương.
150
22.4.3
Đoạn từ đất ông Khuy đến đất ông Từ.
150
22.5
Tại thôn 7:

22.5.1
Đoạn từ đất ông Sự đến đất ông Thậu.
100
22.5.2
Đoạn từ đất Phòng đến đất ông Đng.
100
22.6
Tại thôn 10:

22.6.1
Đoạn từ đất ông Quân đến đất ông Mai.
150
22.6.2
Đoạn từ đất ông Nhu đến đất ông Phúc.
100
22.6.3
Đoạn từ đất bà Mão đến đất ông Hiền.
100
22.7
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

22.7.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
22.7.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
22.7.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
23
Xã Xuân Thọ

23.3
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

23.3.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
23.3.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
23.3.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
24
Xã Xuân Du

24.8
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

24.8.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
150
24.8.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
120
24.8.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
100
25
Xã Phượng Nghi

25.8
Dọc hai bên tuyến đường từ giáp Cu tràn Khe Trng (Bái Đa 1) đến nhà ông Trương Văn Thụ (Bái Đa 1), đến nhà ông Trương Văn u thôn Đồng Mách
80
25.9
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba (Sân bóng Đồng Mách) đến nhà ông Bùi Văn Thân (Đồng Mách)
80
25.10
Dọc hai bên tuyến đường từ nhà ông Nguyễn Hữu Mạnh thôn Phượng Hưng đến ông Quách Văn Danh thôn Bái Bò.
80
25.11
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

25.11.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
25.11.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
25.11.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
26
Xã Mậu Lâm

26.5
Tại thôn Bái Gạo 1:

26.5.1
Đoạn từ giáp ngã ba ông Tập qua nhà anh Chuyển đi ngã ba nhà ông Giang.
150
26.5.2
Đoạn từ giáp ngã ba ông Khảm đi ông Ăm
150
26.6
Tại thôn Đồng Mọc:

26.6.1
Đoạn từ ngã ba ông Dũng đến hết nhà bà Mận
150
26.6.2
Đoạn từ ngã ba ông Quân đi ông Cẩn vòng qua ao ông Nhất
150
26.6.3
Đoạn từ ngã ba ông Điển đi đến đất bà Thoa vòng qua nhà ông Phương
150
26.7
Tại thôn Đồng Nghiêm:

26.7.1
Đoạn giáp ngã ba ông Tứ đến hết đất ông Trà
150
26.7.2
Đoạn từ nhà ông Chiến đi bà Điểm
150
26.7.3
Đoạn từ giáp nhà ông Khoản đi ông Lộc
150
26.8
Tại thôn Đồng Bớp:


Đoạn từ ngã ba bà Hòa đến hết đất ông Thênh
150
26.9
Tại thôn Đồng Yên:

26.9.1
Đoạn giáp ngã ba ông Minh đi ông Trung
150
26.9.2
Đoạn từ giáp ngã ông Hằng đến hết đất ông Thiệu
150
26.9.3
Đoạn từ giáp ngã ba ông Ba đi qua nhà ông Dũng đến hết đất ông Dương.
150
26.10
Đường nội thôn Liên Minh: Đoạn từ ngã ba ông Bang đi ngã ba ông Đào Xuân Cường
150
26.11
Tại thôn Yên Thọ: Đoạn t ngã ba ao cá qua nhà ông Thi vòng đến ngã ba nhà ông Cường.
150
26.12
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

26.12.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
26.12.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
26.12.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
27
Xã Phú Nhuận

27.19
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

27.19.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
100
27.19.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
80
27.19.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
28
Xã Xuân Khang

28.9
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

28.9.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
28.9.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
28.9.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
29
Xã Xuân Thọ

29.18
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

29.18.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
120
29.18.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
100
29.18.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
80
30
Xã Yên Lc

30.14
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

30.14.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
30.14.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
30.14.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
31
Xã Thanh Tân

31.2
Tại thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng đến cầu tràn thôn Tân Hùng
100
31.3
Tại thôn Khả La: Dọc hai bên đường từ hộ ông Phạm Huy Nghị đến hộ ông Lê Văn Sanh,
120
31.4
Tai thôn Thanh Quang: Dc hai bên đường từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua nhà văn hóa thôn Tân Quang đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang.
100
31.5
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp
120
31.6
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

31.6.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
31.6.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
31.6.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
32
Xã Thanh Kỳ

32.6
Tại thôn Kim Đồng: Từ đất hộ bà Ngân Thị Luân đến đất hộ ông Lương Văn
100
32.7
Tại thôn Bái Sim: Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Quyền đến đất hộ ông Lê Huy
80
32.8
Tại thôn Thanh Trung: Từ đất hộ ông Lô Văn Luyện đến đất hộ ông Lô Văn
80
32.9
Tại thôn Khe Cát: Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan đến đất nhà ông Vũ Đức Trí.
80
32.10
Tại thôn Đồng Ván: Từ đất hộ ông Hà Văn Phẩm đến đất bà Lương Thị Đót,
80
32.11
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:

32.11.1
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên
80
32.11.2
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m
70
32.11.3
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống
60
33
Xã Xuân Phúc

33.13
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất thì được tính n sau:
60
34
Xã Phúc Đường

34.4
Tại thôn 1: Từ nhà ông Ngọc đến nhà ông Dương Đình Thanh.
70
34.5
Tuyến từ nhà ông Đồng thôn 2 đến nhà ông Bo thôn 1
60
34.6
Tại thôn 2: Từ giáp đất ở nhà ông Loan (đấu giá năm 2014) đến nhà bà Cạy,
75
34.7
Tại thôn 3:

34.7.1
- Từ nhà ông Hi đến nhà ông Hưng
65
34.7.2
- Từ nhà ông Nuôi đến nhà ông Cường
60
34.8
Tại thôn 5:

34.8.1
Đoạn từ nhà bà Xây đến nhà Phan Văn Tuấn
60
34.8.2
Đoạn từ giáp nhà ông Nghiêm đến nhà ông Vinh
60
34.8.3
Đoạn từ nhà bà Thể đến nhà ông Hùng
60
34.9
Tại thôn 6: Từ giáp nhà ông Thủy đến nhà ông Hoà
60
34.9.1
Từ nhà bà Thu Viễn thôn 6 đến hết đường đi Chợ Đập
60
34.9.2
Tuyến nhà Hùng Huế thôn 6 đến nhà bà Lối thôn 6
60
34.9.3
Tuyến đường nội thôn sau trường THCS xã vào nhà ông Nghị, bà Cần
70
34.10
Tại thôn 7: Tuyến từ nhà ông Sơn đến nhà ông Như
70
34.11
Các tuyến đường, ngõ, ngách còn lại nối với các tuyến đường trong bng giá đất
60
35
Xã Xuân Thái

35.3
Tất cả các trục đường liên thôn trong xã (trừ các vị trí đã có tên nêu trên)
60
H. Lang Chánh


Thị trấn Lang Chánh


Đường Nội thị trn: Khu vực phía sau ngân hàng (Thị Trấn)
1.500
H. Thường Xuân

1
Thị trấn Thường Xuân

1.3
Đường Bùi Quốc Hưng

1.3.2
Đoạn nối từ đường Bùi Quốc Hưng đến thửa đất số 54, tờ bản đồ 12ngõ 13, đường Bùi Quốc Hưng
1.200
1.4
Đường Lê Văn Linh

1.4.3
Đoạn từ thửa 493 tờ bản đồ 13 đến Trung tâm y tế tha 67 tờ bđ 09
4.500
1.6
Đường Nguyễn Trãi

1.6.6
Đoạn đường nối từ thửa 467, tờ bn đồ 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến thửa 493, tờ bản đồ 13 giáp đường Lê Văn Linh
3.000
1.6.7
Đoạn đường nối từ thửa 461, tờ bản đồ 13 giáp đường Nguyễn Trãi đến tha 500, tờ bản đồ 13 giáp đường Lê Văn Linh
3.000
1.6.8
Đoạn đường nối từ thửa 471, tờ bản đồ 13 đến thửa 478, tờ bản đồ 13
3.000
1.6.9
Đoạn đường nối từ thửa 450, tờ bản đồ 13 đến thửa 503, tờ bản đồ 13
3.000
1.20
Đường CBá Thước

1.20.1
Ngõ 04 Cầm Bá Thước: Từ tha 563 tờ bản đồ 09 đến thửa 345 tờ bản đồ 09
6.500
1.20.2
Ngõ 22 Cm Bá Thước: Từ thửa 310 tờ bản đồ 08 đến thửa 297 tờ bản đồ 09
1.300
H. Như Xuân


Xã Cát Vân

12.4
Đường Liên Thôn

12.4.7
Đường thôn Vân Hòa đi xã Cát Tân: Đoạn từ (thửa: 160 đến tha 241-Tờ BĐ:
300
H. Quan Sơn


Thị trấn Quan Sơn

17
Đoạn từ đường QL 217 phía tây bến xe khách Quan Sơn tính 2 bên đường vào đến cuối tuyến đường
1.200
Bảng 3. CLICK vào mục dưới để xem thêm:
(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa)


(Kèm theo Quyết định số 3527/2017/QĐ-UBND của UBND tỉnh Thanh Hóa)










  • http://www.newssaigon.net/2018/07/bang-chi-tiet-gia-dat-bo-sung-tinh-thanh-hoa-bang-2.html
Hy vọng bài viết đã đem lại thông tin hữu ích cho Quý vị! Hãy LIKE nếu bài viết đầy đủ thông tin!

Blog đang xây dựng - Mong nhận được sự chia sẻ từ cộng đồng

giới thiệu bởi news saigon