NEWS SAIGON - Trang tin Bất động sản

Phụ lục II - Bảng giá đất Tỉnh Long An định kỳ 5 năm 2015 – 2019

03/01/2018
CLICK vào đây để xemPHẦN I - II - III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG.
=========================================================


PHỤ LỤC II
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
  1. THÀNH PHỐ TÂN AN
STTTÊN ĐƯỜNGĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾTĐƠN GIÁ (đồng/m²)
PHƯỜNG
PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AQUỐC LỘ (QL)
1QL 1ARanh thành phố Tân An và Thủ Thừa – Ngã 3 Thủ Thừa2.260.000
Hết ngã ba Thủ Thừa – hết ranh phường 53.000.000
Ranh phường 5 – QL 623.500.000
QL 62 – Hết Trường Lý Tự Trọng3.750.000
Hết Trường Lý Tự Trọng – Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu2.850.000
Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu – Ranh Tiền Giang và Long An2.200.000
2Đường tránh thành phố Tân An1.500.0001.500.000
3QL 62QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An7.200.000
Đường tránh thành phố Tân An – Cống Cần Đốt3.000.000
Cống Cần Đốt – hết UBND xã Lợi Bình Nhơn3.000.000
Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn – Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa2.700.000
BĐƯỜNG TỈNH (ĐT)
1ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)QL 1A – Cầu Tổng Uẩn1.700.000
Cầu Tổng Uẩn – Nguyễn Văn Bộ1.500.0001.500.000
Nguyễn Văn Bộ – Hết ranh thành phố Tân An1.400.0001.400.000
2ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)QL 1A – Hết ranh thành phố Tân An1.500.0001.500.000
CĐƯỜNG HUYỆN, THÀNH PHỐ 
DCÁC ĐƯỜNG KHÁC 
ICác đường liên phường
1Châu Thị KimNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Tạo5.350.000
Huỳnh Văn Tạo – Kênh Phường 34.500.000
Kênh phường 3 – Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)2.600.000
Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh phường 71.900.000
Hết ranh phường 7 – Cầu cây Bần1.850.000
Cầu cây Bần – Cầu Bà Lý1.000.000
Cầu Bà Lý – Hết ranh thành phố Tân An900.000
2Châu Văn Giác (Bảo Định)Cổng sau Bến xe khách LA – Hùng Vương5.120.000
3Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 – Bình Tâm)Nguyễn Minh Trường – Trần Văn Hý1.000.000
Trần Văn Hý – Nguyễn Thông1.000.000
4Đỗ Trình ThoạiQL 1A – UBND xã Hướng Thọ Phú1.500.0001.500.000
UBND xã Hướng Thọ Phú – Hết ranh thành phố1.000.000
5Hùng VươngQuốc Lộ 62 – tuyến tránh QL 1A9.000.000
QL 62 – QL 1A9.150.000
QL 1A – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)19.000.000
Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) – Nguyễn Cửu Vân14.000.000
Huỳnh Văn Nhứt – Nguyễn Đình Chiểu15.000.000
6Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa – P6)QL 62 (phường 6) – QL 1A1.000.000
7Lê Anh XuânThủ Khoa Huân – Ranh phường 1 và phường 31.500.000
Ranh phường 1 và phường 3 – Nguyễn Công Trung1.300.000
8Nguyễn Cửu Vân
Phía bên phải tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường5.000.000
Nguyễn Minh Đường – Đường vào nhà công vụ4.500.000
Đường vào nhà công vụ – Hết đường2.500.000
Phía bên trái tính từ đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Minh Đường2.000.000
Nguyễn Minh Đường – Đường vào nhà công vụ2.000.000
Đường vào nhà công vụ – Hết đường1.700.000
9Nguyễn Đình ChiểuTrần Hưng Đạo – Trương Định6.500.000
Trương Định – Châu Thị Kim9.700.000
Châu Thị Kim – Nguyễn Văn Rành7.320.000
Nguyễn Văn Rành – Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)3.750.000
Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) – Hết ranh thành phố Tân An2.400.0002.400.000
10Nguyễn HuệHoàng Hoa Thám – Bạch Đằng5.000.000
Ngô Quyền – Thủ Khoa Huân5.000.000
11Nguyễn Thái BìnhThủ Khoa Huân – ranh phường 1 và phường 33.500.000
Ranh phường 1 và phường 3 – Trần Văn Nam3.000.000
12Nguyễn ThôngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Đảnh5.500.000
Huỳnh Văn Đảnh – Trần Văn Nam4.500.000
Nguyễn Minh Trường – Lê Văn Lâm2.500.000
Lê Văn Lâm – Hết UBND xã Bình Tâm2.300.0002.300.000
Hết UBND xã Bình Tâm – Hết ranh thành phố Tân An2.200.0002.200.000
13Nguyễn Trung TrựcQL 1A – Võ Văn Tần15.000.000
Võ Văn Tần – Trương Định16.000.000
Trương Định – Cách mạng tháng 813.500.000
14Sương Nguyệt Anh QL 62 – Hùng Vương3.700.000
15Trần Minh ChâuBến đò Chú Tiết – ĐT 833800.000800.000
16Trương ĐịnhLý Thường Kiệt– Nguyễn Đình Chiểu5.500.000
Nguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Trung Trực16.000.000
Nguyễn Trung Trực – Cầu Trương Định15.500.000
Cầu Trương Định – Võ Văn Tần9.000.000
Võ Văn Tần – QL 1A10.000.000
17Đường ven sông Bảo ĐịnhKênh vành đai Phường 3 – ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi500.000
Ranh Phường 7 – rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)350.000
Từ rạch Cây Bần – cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)300.000
18Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 – phường 3)Hùng Vương – Hai Bà Trưng11.000.000
19Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm – Bình Đông (Xóm vườn xa))Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)800.000800.000
20Lê Văn Tưởng (Phường 5-Hướng Thọ Phú)QL 1A – Đường tránh thành phố Tân An1.500.0001.500.000
Đường tránh thành phố Tân An – Cống Cai Trung900.000
Cống Cai Trung – Hết ranh700.000
21Nguyễn Kim CôngKhu nhà công vụ – ranh phường 4 và phường Tân Khánh850.000
Ranh phường 4 và phường Tân Khánh – Phạm Văn Thành750.000
22Hẻm 14 đường 827A (Đường vào trường khuyết tật )1.000.0001.000.000
23Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)Hùng Vương – hẻm 423.000.000
Hẻm 42 – Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))3.000.000
Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) – Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))2.200.000
II Các đường khác
1Phường 1
1Bùi Thị ĐồngNguyễn Đình Chiểu – Võ Công Tồn5.300.000
2Cách Mạng Tháng TámPhan Văn Đạt – Nguyễn Huệ4.000.000
Nguyễn Huệ – Nguyễn Trung Trực6.000.000
Nguyễn Trung Trực – Hai Bà Trưng6.000.000
3Hai Bà Trưng8.000.000
4Lãnh Binh TiếnNguyễn Duy – Nguyễn Trung Trực9.000.000
5Lê LợiTrương Định – Ngô Quyền12.000.000
6Lý Công UẩnTrương Định – Thủ Khoa Huân4.500.000
7Lý Thường Kiệt2.400.000
8Ngô QuyềnNguyễn Trung Trực – Nguyễn Huệ8.000.000
9Nguyễn DuyTrương Định – Ngô Quyền12.000.000
10Nguyễn Thái Học3.500.000
11Phan Bội Châu3.000.000
12Phan Văn ĐạtCách mạng tháng 8 – Nguyễn Huệ (Phía trên)3.850.000
Cách mạng tháng 8 – Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)2.200.000
13Thủ Khoa HuânHai Bà Trưng – Đầu hẽm 216 Thủ Khoa Huân5.650.000
Hẻm 216 đến hết đường – Phía trên3.650.000
Hẻm 216 đến hết đường – Phía bờ sông2.000.000
14Trần Hưng ĐạoNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Huệ4.500.000
15Trương Công XưởngLê Lợi – Nguyễn Đình Chiểu6.000.000
16Võ Công TồnTrương Định – Cách Mạng Tháng Tám5.650.000
Cách Mạng Tháng Tám – Thủ Khoa Huân5.150.000
17Đường giữa chợ Tân An – P1Trương Định – đầu nhà lồng chợ Tân An12.000.000
18Đường hẻm 139 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) – hết đường1.500.000
19Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1Thủ Khoa Huân – hết đường1.500.000
Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1Các nhánh700.000
20Hẻm 18 (đường 172)Từ ngã 3 Lê Anh Xuân (Đường số 4 (đường 172) – Nguyễn Công Trung1.300.000
21Hẻm 46 Lê Anh XuânLê Anh Xuân – cuối đường1.500.000
22Hẻm 40 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình – cuối đường1.500.000
2Phường 2
1Bạch ĐằngCầu Dây – Trương Định7.000.000
2Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 – P2)Châu Văn Giác (Bảo Định) – Trương Định13.500.000
3Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B – P2)Trương Văn Bang (Đường số 3) – Trương Định9.000.000
4Hồ Văn Long3.500.000
5Hoàng Hoa Thám3.800.000
6Huỳnh Thị MaiNguyễn Trung Trực – Trương Định4.000.000
7Đường nhánh Huỳnh Thị MaiHuỳnh Thị Mai – Bạch Đằng3.000.000
8Huỳnh Văn Gấm3.500.000
9Huỳnh Việt ThanhQL 1A – Lê Thị Thôi4.000.000
Lê Thị Thôi – Hết đường3.700.000
10Lê Cao Dõng (Đường số 5 A – P2)(Phía trước tiểu công viên)9.500.000
11Lê Thị ThôiPhần láng bê tông nhựa nóng3.000.000
Phần láng bê tông xi măng2.000.000
12Lê Văn TaoHuỳnh Việt Thanh – QL 625.500.000
QL 62 – Hùng Vương5.000.000
13Mai Thị TốtTrương Định – Hùng Vương15.000.000
14Nguyễn Thanh Cần3.100.000
15Phạm Thị ĐẩuHùng Vương – QL 624.500.000
16Phan Đình Phùng3.000.000
17Trà Quí Bình (Đường số 1 – P2)Cổng chính Đài Truyền hình – Võ Văn Tần12.000.000
18Trương Văn Bang (Đường số 3 – P2)Trà Quí Bình (Đường số 1) – Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)10.000.000
19Võ Thị KếHuỳnh Việt Thanh – Nguyễn Thanh Cần3.000.000
20Võ Văn TầnTrương Định – QL 1A12.000.000
21Đường hẻm 61 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – QL 622.000.000
 Đoạn nhánh đến Hẻm 211.650.000
22Đường số 4 – P2Châu Văn Giác (Bảo Định) – Hùng Vương5.300.000
23Đường số 6 – P2Mặt sau Công ty Phát triển nhà – mặt sau Ban Quản lý các khu công nghiệp3.400.000
24Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2)Huỳnh Việt Thanh – Hết ranh chợ phường 25.000.000
Hết ranh chợ phường 2 – cuối hẻm1.650.000
Các đường còn lại trong khu chợ phường 25.000.000
25Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm3.100.000
26Đường hẽm 68 đường Hùng VươngHùng Vương – Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) – Phường 42.200.000
27Đường hẻm 46 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị1.650.000
28Đường hẻm 48 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị1.800.000
3Phường 3
1Huỳnh Hữu ThốngNguyễn Đình Chiểu – Huỳnh Văn Nhứt2.250.000
2Huỳnh Văn ĐảnhNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thái Bình2.250.000
3Huỳnh Văn NhứtPhía bên trái tính từ đường Hùng Vương2.500.000
Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương1.500.000
4Huỳnh Văn TạoNguyễn Đình Chiểu – Châu Thị Kim2.000.000
Châu Thị Kim – Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)2.000.000
5Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3)Nguyễn Đình Chiểu – Trần Văn Nam1.450.000
6Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần)Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)1.250.000
7Nguyễn Công TrungNguyễn Thông – Nguyễn Thái Bình1.695.000
8Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập – P3)Nguyễn Thái Bình – Hẻm 147 Trần Văn Nam1.300.000
9Nguyễn Minh TrườngNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông2.500.000
Nguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm)2.000.000
Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 – Bình Tâm) – Sông Vàm Cỏ Tây1.050.000
10Trần Văn NamNguyễn Đình Chiểu – Nguyễn Thông2.500.000
Nguyễn Thông – cuối đường2.000.000
11Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 – Châu Thị Kim – P3)Châu Thị Kim – cuối đường1.450.000
12Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) – Phường 3)Nguyễn Thông – Huỳnh Văn Đảnh1.450.000
13Võ Văn Mùi (Đường 129 – phường 3 cặp Thành Đội Tân An)Châu Thị Kim – Nguyễn Đình Chiểu1.450.000
14Đường hẻm 147 Nguyễn Thái BìnhNguyễn Thái Bình – Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập – P3)1.000.000
15Đường kênh 6 Văn – Phường 3Nguyễn Minh Trường – Hẻm 111.100.000
Nguyễn Minh Trường – hết đoạn (bên kênh)650.000
4Phường 4
1Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân1.300.000
2Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] – P4)QL1A – Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)1.400.000
3Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4))QL1A – Nguyễn Cửu Vân2.700.000
4Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) – Phường 4)QL1A – Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)2.500.000
5Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) – P4)QL1A – QL622.650.000
6Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành))Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) – Đến hết phần đường có bê tông nhựa3.300.000
7Võ Tấn Đồ (Đường số 6 – vào nghĩa địa phường 4)QL 1A – đường tránh1.000.000
Đường tránh – Nghĩa trang650.000
8Võ Văn Môn (Đường số 9)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân1.700.000
9Đường hẻm 402 QL 1A – P4QL1 – hết đường (giữa trường Lê Qúy Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)650.000
10Đường hẻm 62, Phường 4Nguyễn Cữu Vân – nhánh đường số 12.500.000
11Đường số 1 (nhánh), Phường 4Đường số 1 – Nguyễn Cữu Vân2.500.000
12Đường số 11 – P4QL 1A – bệnh xá Công an (Hậu cần)700.000
13Đường số 7 – P4QL 1A – Xuân Hòa650.000
14Hẻm 401 QL 1A – P4QL1 – hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)650.000
15Khu đất ở công chức Cục Thuế – P4Các đường nội bộ720.000
16Đường Ngô Văn LớnLê Hữu Nghĩa – Võ Văn Môn800.000
17Trần Văn ChínhTrần Phong Sắc – QL 1A1.500.000
18Hẻm 42 Sương Nguyệt AnhSương Nguyệt Anh – Trịnh Quang Nghị2.000.000
19Đường số 03Nguyễn Văn Tạo – Nguyễn Thị Nhỏ1.500.000
5Phường 5
1Cao Văn Lầu1.500.000
2Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)QL 1A – Cao Văn Lầu1.800.000
Cao Văn Lầu – Bến đò1.100.000
3Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú – P5)Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)700.000
4Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)Cống Châu Phê – Trần Minh Châu600.000
5Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 – P5)ĐT 833 – Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)550.000
6Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 – P5)ĐT 833 – Trần Minh Châu700.000
7Mai Bá Hương (Đường ấp 5 – P5)ĐT 833 – Cầu Bà Rịa600.000
8Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn – P5)Cử Luyện – Cao Văn Lầu900.000
9Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)Trần Minh Châu – ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung600.000
Ranh P5 và xã Nhơn Thạnh Trung (TMC) – cống ông Dặm (xã)550.000
10Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)Cao Văn Lầu – ĐT 833550.000
11Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) – P5)QL1 – ĐT 8331.650.000
12Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang – P5)Cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố Tân An550.000
13Đường vào cầu Tân An cũ – P5Cầu sắt cũ – Trạm Đăng Kiểm1.600.000
14Đường vào Trung tâm Khuyến nông – P5QL 1A – Ranh xã Hướng Thọ Phú800.000
15Đường Liên HuyệnTừ cầu Bà Rịa – hết ranh thành phố (xã Bình Thạnh – Thủ Thừa)600.000
16Đường vào UBND phường1.650.000
6Phường 6
1Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 – Phường 6)QL62 – Nguyễn Thị Hạnh1.500.000
2Nguyễn Thị BảyNút giao thông P6 QL 62 – Phan Văn Lại2.200.000
Phan Văn Lại – QL 621.700.000
3Nguyễn Thị HạnhHuỳnh Văn Gấm – Cống Rạch Mương1.400.000
Cống Rạch Mương – Hết đường1.100.000
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – phường 6)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6) – Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)1.000.000
5Phạm Văn ChiêuQL 62 – Hết đường2.600.000
6Phạm Văn TrạchPhan Văn Lại – Võ Ngọc Quận1.000.000
7Phan Văn LạiNguyễn Thị Bảy – Sông Vàm Cỏ Tây2.100.000
8Võ Ngọc QuậnNguyễn Thị Bảy – Phạm Văn Trạch1.700.000
9Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi – P6)QL62 – Nguyễn Thị Bảy1.000.000
10Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót – P6)Phan Văn Lại – Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)700.000
11Đường Hẻm 203 – P6Nhà bà Châu – Nhà Ông Thầm800.000
12Đường hẻm thông QL 62 – Khu dân cư Kiến PhátQL 62 – khu dân cư Kiến Phát1.500.000
13Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) – P6Có lộ450.000
Không lộ300.000
14Đường kênh Ba Mao – P6Có lộ500.000
Không lộ300.000
15Đường kênh Khánh Hậu Đông – Xuân Hòa 2 – P6Có lộ600.000
Không lộ400.000
16Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) – P6Xuân Hòa – hết đường450.000
17Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp – P6)Nguyễn Thị Hạnh – hết đường700.000
18Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G – P6)QL62 – kho vật tư Tỉnh Đội1.000.000
19Đường Khánh HậuĐường số 7 – phường 6600.000
20Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làmQL 62 – cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An2.100.000
21Đường vòng sân bóng Tỉnh ĐộiQL 62 – Xuân Hòa (Phường 6)1.100.000
22Đường xóm biền – P6Nguyễn Thị Hạnh – hết đường500.000
23Đường xóm Đập – P6Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)500.000
24Đường Xóm Đình – P6Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) – hết đường700.000
25Đường Xóm Đình – P6Xuân Hòa 2500.000
26Đường Xóm Đình XH 2 nối dài – P6Xuân Hòa 2500.000
7Phường 7
1Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị – P7)Châu Thị Kim – Sông Bảo Định900.000
2Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) – P7)Châu Thị Kim – ĐT 827 (bên đường)950.000
Châu Thị Kim – ĐT 827 (bên kênh)600.000
3Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 – P7)Châu Thị Kim – Đường Xóm Ngọn (bên đường)750.000
Châu Thị Kim – Đường Xóm Ngọn (bên kênh)600.000
4Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn – P7)Châu Thị Kim – ĐT 827950.000
5Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền – P7)Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 – P7)700.000
6Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827800.000
7Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa – P7)Châu Thị Kim – Sông Bảo Định800.000
8Đường hẻm 278 – Châu Thị Kim – P7Châu Thị Kim – hết đường1.000.000
9Nguyễn Văn RànhPhường 71.500.000
8Phường Tân Khánh
1Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu – Tân Khánh)QL 1A – Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 – Tân Khánh)1.200.000
2Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu – Tân Khánh)QL 1A – Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 – Tân Khánh)750.000
3Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 – Tân Khánh)Ngã 3 Công An Phường – Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)1.000.000
Trần Văn Đấu – Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu – Tân Khánh)600.000
4Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu – Khánh Hậu)QL 1A – Nguyễn Cửu Vân700.000
5Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)QL 1A – Kênh Nhơn Hậu900.000
Kênh Nhơn Hậu – cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)900.000
Kênh Nhơn Hậu – cầu Liên Xã (bên phải, phía kinh)500.000
6Đường bên hông trường chính trị (hẻm 1001)700.000
9Phường Khánh Hậu
1Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) – Kinh Xáng500.000
2Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)Bên có lộ1.000.000
Bên kênh không lộ500.000
3Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức – Cổng 21.570.000
4Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa – Khánh Hậu)Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa – P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)1.200.000
5Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kinh xáng – Khánh Hậu)Kinh Xáng – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)500.000
6Đường Lò Lu Tây500.000
10Xã Lợi Bình Nhơn
1Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ – Lợi Bình Nhơn)QL 62 (Chợ Rạch Chanh) – sông Vàm Cỏ Tây500.000
2Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 – Lợi Bình Nhơn)Từ cầu Máng đến cầu Mới500.000
3Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam – Lợi Bình Nhơn)Từ cầu Máng đến lộ Giồng Dinh500.000
4Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc – Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương – Kênh Xáng) – Khánh Hậu)500.000
5Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc – Lợi Bình Nhơn)Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)- cầu Máng500.000
6Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác – Lợi Bình Nhơn)QL 62 – Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh – kênh Chính Bắc)1.000.000
7Đường GTNT ấp Bình An A – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)500.000
8Đường GTNT ấp Bình An BTư nguyên đến Đường Cao Tốc500.000
Từ cống Tư Dư – quán ông Cung500.000
9Đường GTNT ấp Ngãi LợiTừ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợ1A500.000
10Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh – Rạch Gốc)500.000
11Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A – Bình An A – Lợi Bình NhơnPhan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) – nhà anh Út Mẫm500.000
12Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách – Lợi Bình NhơnQL 62 – đường dây điện Sơn Hà500.000
13Lộ Rạch Đào – Lợi Bình NhơnĐường Võ Duy Tạo – cầu Ông Giá500.000
14Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) – Lợi Bình NhơnQL 62 – sông Rạch Chanh mới600.000
15Đường công vụ Lợi Bình NhơnVòng xoay QL 62 – đường Nguyễn Văn Quá700.000
16Đường kinh N2Cống Tư Dư – cuối đường500.000
17Đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Lợi Bình Nhơn600.000
11Xã Bình Tâm
1Đỗ Tường TựNguyễn Thông – Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 – Bình Tâm)1.300.000
2Lương Văn HộiNguyễn Thông – Cầu Phú Tâm900.000
3Nguyễn Thị ChữĐT827A – Bến đò Đồng Dư550.000
4Nguyễn Thị LêĐT827A – Bến đò Sáu Bay550.000
5Phan Đông SơLộ ấp 4 (ĐT827B) – cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)900.000
6Đường Trường học Bình Nam – Bình TâmĐT827A – Đường liên ấp 4 – Bình Nam500.000
7Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5500.000
12Xã An Vĩnh Ngãi
1Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ranh thành phố Tân An350.000
2Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Ranh Hòa Phú350.000
3Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Đỗ Văn Giàu450.000
4Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827750.000
5Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827450.000
6Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu – Tân Khánh)Cầu Liên xã – An Vĩnh Ngãi – Châu Thị Kim650.000
7Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – ĐT 827450.000
8Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – Sông Bảo Định350.000
9Đường 5 AnChâu Thị Kim – ranh xã Trung Hòa300.000
10Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý – An Vĩnh Ngãi)Châu Thị Kim – hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa – Tiền Giang)350.000
11Đường kênh Tư Vĩnh – An Vĩnh NgãiChâu Thị Kim – Đường Nguyễn Văn Tịch480.000
12Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn – An Vĩnh Ngãi)Trần Văn Ngà – Nguyễn Văn Tịch350.000
13Đường kênh 10 NọngNguyễn Văn Tịch – Lê Văn Cảng350.000
13Xã Hướng Thọ Phú
1Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng)- Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) – Lê Văn Tưởng800.000
2Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 – Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng900.000
3Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 – Hướng Thọ Phú)Đỗ Trình Thoại – Lê Văn Tưởng700.000
4Đê bao ấp 1,2 – Hướng Thọ PhúLê Văn Tưởng – đê bao ấp 2400.000
5Đê bao ấp 2 – Hướng Thọ PhúĐê bao Tỉnh – đê bao ấp1, 2700.000
6Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)Trần Văn Ngàn – sông Vàm Cỏ Tây700.000
14Xã Nhơn Thạnh Trung
1Bùi Tấn (Đường Lộ Đình -Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 – cầu Đình800.000
2Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung)Trần Công Oanh – Lương Văn Bang500.000
3Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung)ĐT 833 – đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)500.000
4Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung)Đường Bùi Tấn – cầu Ông Thơ600.000
5Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận – Đê Nhơn Trị)Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – (ĐT 833 – Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)560.000
6Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận – Nhơn Thạnh Trung – (ĐT 833 – Đê Nhơn Trị))ĐT 833 – Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận – Đê Nhơn Trị)800.000
7Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung–Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 – cống trường học) ĐT 833 – Nguyễn Văn Nhâm800.000
8Nguyễn Văn Nhâm (Đường đê phường 5 – Nhơn Thạnh Trung)Trần Minh Châu – ranh Nhơn Thạnh Trung (P5)550.000
Ranh Nhơn Thạnh Trung – Nguyễn Văn Bộ550.000
Nguyễn Văn Bộ – Cống 10 Mậu700.000
Cống 10 Mậu – Cống ông Dặm550.000
9Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị – Nhơn Thạnh Trung)Cầu Đình – Lê Minh Xuân