NEWS SAIGON - Trang tin Bất động sản

Xem hướng, cung, mạng, theo tuổi

02/07/2014
BẢNG TRA MỆNH THEO CUNG


NAMNĂM SINHNỮ
SốCungMệnhHướngHướngMệnhCungSố
7ĐoàiKimTây1921194819752002Đông BắcThổCấn8
6CànKimTây Bắc1922194919762003NamHoảLy9
5KhônThổTây Nam1923195019772004BắcThổKhảm1
4TốnMộcĐông Nam1924195119782005Tây NamThổKhôn2
3ChấnMộcĐông1925195219792006ĐôngMộcChấn3
2KhônThổTây Nam1926195319802007Đông NamMộcTốn4
1KhảmThuỷBắc1927195419812008Đông BắcThổCấn5
9LyHoảNam1928195519822009Tây BắcKimCàn6
8CấnThổĐông Bắc1929195619832010TâyKimĐoài7
7ĐoàiKimTây1930195719842011Đông BắcThổCấn8
6CànKimTây Bắc1931195819852012NamHoảLy9
5KhônThổTây Nam1932195919862013BắcThuỷKhảm1
4TốnMộcĐông Nam1933196019872014Tây NamThổKhôn2
3ChấnMộcĐông1934196119882015ĐôngMộcChấn3
2KhônThổTây Nam1935196219892016Đông NamMộcTốn4
1KhảmThuỷBắc1936196319902017Đông BắcThổCấn5
9LyHoảNam1937196419912018Tây BắcKimCàn6
8CấnThổĐông Bắc1938196519922019TâyKimĐoài7
7ĐoàiKimTây1939196619932020Đông BắcThổCấn8
6CànKimTây Bắc1940196719942021NamHoảLy9
5KhônThổTây Nam1941196819952022BắcThuỷKhảm1
4TốnMộcĐông Nam1942196919962023Tây NamThổKhôn2
3ChấnMộcĐông1943197019972024ĐôngMộcChấn3
2KhônThổTây Nam1944197119982025Đông NamMộcTốn4
1KhảmThuỷBắc1945197219992026Đông BắcThổCấn5
9LyHoảNam1946197320002027Tây BắcKimCàn6
8CấnThổĐông Bắc1947197420012028TâyKimĐoài7
HƯỚNG TỐT CHO: NHÀ, BẾP, BÀN THỜ, BÀN LÀM VIỆC, BÀN HỌC, GIƯỜNG NGỦ
- Nhóm Tây tứ trạch gồm có 4 hướng tốt cho: Nhà, bếp, bàn thờ, bàn làm việc, bàn học, giường ngủ: Tây, Tây-nam, Tây-bắc, Đông-bắc.
- Nhóm Đông tứ trạch gồm có 4 hướng tốt cho: Nhà, bếp, bàn thờ, bàn làm việc, bàn học, giường ngủ: Nam, Bắc, Đông, Đông-nam.
MÀU SẮC HỢP VÀ KỴ
- Mệnh cung Càn, Đoài, thuộc hành Kim. Màu sắc hợp: Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương sinh, tốt). Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đỏ, màu hồng, màu cam, màu tím, thuộc hành Hỏa , khắc phá mệnh cung hành Kim, xấu.
- Mệnh cung Cấn, Khôn, thuộc hành Thổ. Màu sắc hợp: Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương sinh, tốt). Màu vàng, nâu, thuộc hành Thổ (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Xanh lục, xanh da trời thuộc hành Mộc , khắc phá mệnh cung hành Thổ, xấu.
- Mệnh cung Chấn, Tốn, thuộc hành Mộc. Màu sắc hợp: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương sinh, tốt). Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành mộc (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu trắng, bạc, kem thuộc hành Kim, khắc phá mệnh cung hành Mộc, xấu.
- Mệnh cung Khảm, thuộc hành Thủy. Màu sắc hợp: Màu trắng, bạc, kem, thuộc hành Kim (tương sinh, tốt). Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu vàng, màu nâu thuộc hành Thổ, khắc phá hành Thủy của mệnh cung, xấu.
- Mệnh cung Ly, thuộc hành Hỏa. Màu sắc hợp: Màu xanh lục, xanh da trời, thuộc hành Mộc (tương sinh, tốt). Màu đỏ, hồng, cam, tím, thuộc hành Hỏa (tương vượng, tốt). Màu sắc kỵ: Màu đen, xám, xanh biển sẫm, thuộc hành Thủy, khắc phá hành Hỏa của mệnh cung, xấu.
CON SỐ HỢP ĐEM LẠI MAY MẮN
- Mệnh cung Kim (Đoài, Càn) : Nên dùng số 6, 7, 8
- Mệnh cung Mộc (Chấn, Tốn) : Nên dùng số 1, 3, 4
- Mệnh cung Thuỷ (Khảm) : Nên dùng số 1
- Mệnh cung Hoả (Ly) : Nên dùng số 3, 4, 9
- Mệnh cung Thổ (Cấn, Khôn) : Nên dùng số 2, 5, 8
HƯỚNG NHÀ TỐT, XẤU CHO TỪNG MỆNH CUNG
- Sau khi xác định được mệnh cung của gia chủ và hướng nhà, thì dùng phép Bát Trạch phối hợp giữa mệnh cung của chủ nhà và hướng nhà tạo thành 1 trong 8 sao sau đây sắp xếp theo thứ tự từ tốt nhất đến xấu nhất :
Giải thích từ ngữ:
Hướng tốt: 
Sinh khí : Phúc lộc vẹn toàn
Diên niên : Mọi sự ổn định
Thiên y : Gặp thiên thời được che chở
Phục vị : Được sự giúp đỡ
Hướng xấu: 
Hoạ hại : Nhà có hung khí
Tuyệt mệnh : Chết chóc
Lục sát : Nhà có sát khí

Ngũ qủy : Gặp tai hoạ






1. Sao Tham Lang thuộc Mộc – Sinh KhíPhối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Đoài
Khảm với Tốn
Cấn với Khôn
Chấn với Ly
Tốt chủ phú quý, giàu sang, an khang thịnh vượng
2. Sao Cự Môn thuộc Thổ – Thiên Y
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Cấn
Khảm với Chấn
Tốn với Ly
Khôn với Đoài
Tốt chủ phúc lộc, giàu sang, con cháu thông minh hiếu thảo
3. Sao Vũ Khúc thuộc Kim – Phúc Đức (Diên niên)
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Khôn
Khảm với Ly
Cấn với Đoài
Chấn với Tốn
Tốt chủ phúc lộc, gia đạo an khang thịnh vượng
4. Sao Phụ Bật thuộc Thuỷ – Phục Vị
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Càn
Đoài với Đoài
Ly với Ly
Chấn với Chấn
Tốn với Tốn
Khảm với Khảm
Cấn với Cấn
Khôn với Khôn
Tốt chủ yên ổn, an khang thịnh vượng
5. Sao Lộc Tồn thuộc Thổ – Hoạ Hại
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Tốn
Khảm với Đoài
Cấn với Ly
Chấn với Khôn
Xấu chủ bệnh tật, bất hoà, gia đạo suy bại
6. Sao Văn Khúc thuộc Thuỷ – Lục Sát
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Khảm
Cấn với Chấn
Tốn với Đoài
Ly với Khôn
Xấu chủ kiện tụng, thị phi, gia đạo bất hoà
7. Sao Phá Quân thuộc Kim – Tuyệt Mệnh
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Ly
Khảm với Khôn
Cấn với Tốn
Chấn với Đoài
Xấu chủ bệnh tật, thị phi, kiện tụng, gia đạo suy bại
8. Sao Liêm Trinh thuộc Hoả – Ngũ Quỷ
Phối hợp mệnh cung và hướng (hoặc hướng và mệnh cung) :
Càn với Chấn
Khảm với Cấn
Ly với Đoài
Khôn với Tốn
Rất xấu, chủ bệnh tật, suy bại, con cái phá tán sản nghiệp
  • http://www.newssaigon.net/2014/06/xem-huong-cung-mang-theo-tuoi.html
Hy vọng bài viết đã đem lại thông tin hữu ích cho Quý vị! Hãy LIKE nếu bài viết đầy đủ thông tin!

Blog đang xây dựng - Mong nhận được sự chia sẻ từ cộng đồng

giới thiệu bởi news saigon